Ngữ pháp tiếng Anh: Câu bị động- Anh ngữ Oxford English UK VIetnam

VD:  It's your duty to make tea today. >> You are supposed to make tea today.

2/ It's impossible to+Vinf

–>bị động: S + can't + be + P2
VD: It's impossible to solve this problem. >> This problem can't be solve.

3/ It's necessary to + Vinf

–> bị động: S + should/ must + be +P2
VD: It's necessary for you to type this letter.  >> This letter should/ must be typed by you.

4/ Mệnh lệnh thức + Object.

–> bị động: S + should/must + be +P2.
VD: Turn on the lights!    >> The lights should be turned on.

BỊ ĐỘNG CỦA CẤU TRÚC " NHỜ AI LÀM GÌ"
 

Chủ động
Bị động

Have + sb + V
Have + st + P2

Get + sb + to V
Get + st + P2

VD:

–>bị động: You're supposed to+VinfVD: It's your duty to make tea today. >> You are supposed to make tea today.–>bị động: S + can't + be + P2VD: It's impossible to solve this problem. >> This problem can't be solve.–> bị động: S + should/ must + be +P2VD: It's necessary for you to type this letter. >> This letter should/ must be typed by you.–> bị động: S + should/must + be +P2.VD: Turn on the lights! >> The lights should be turned on.

I have my father repair my bike. >> I have my bike repaired by my father.
I get my father to wash my car >> I get my car washed by my father

BỊ ĐỘNG CỦA ĐỘNG TỪ ĐI SAU NÓ LÀ MỘT ĐỘNG TỪ Ở DẠNG VING

Các động từ đó như : love, like, dislike, enjoy, fancy, hate, imagine, regret, mind, admit, involve, deny, avoid….etc
>> Chủ động: S + V + sb Ving
Bị động: S + V + sb/st + being + P2 
VD: I like you wearing this dress.
>> I like this dress being worn by you.

BỊ ĐỘNG CỦA ĐỘNG TỪ MAKE/ LET

MAKE
Công thức chủ động : S + make + sb+ Vinf  –> Bị động: S +be+ made + to + Vinf
VD: They make me make tea >> I am made to make tea.
LET
Công thức chủ động: S + let + sb + Vinf  –> Bị động: let + sb/st + be P2  hoặc   be allowed to Vinf 
VD:
My parents never let me do anything by myself.
→ My parents never let anything be done by myself or I'm never allowed to do anything by myself by my parents.
They don’t let us beat their dog.
→They don’t let their dog be beaten  or  We are not allowed to beat their dog. 

Các động từ đó như : love, like, dislike, enjoy, fancy, hate, imagine, regret, mind, admit, involve, deny, avoid….etc>> Chủ động: S + V + sb VingBị động: S + V + sb/st + being + P2VD: I like you wearing this dress.>> I like this dress being worn by you.

BỊ ĐỘNG CỦA CÁC ĐỘNG TỪ TRI GIÁC( Vp — verb of perception: see, watch, notice, hear, look…)

1/ Cấu trúc chủ động: S + Vp + sb + Ving
>> Bị động: S + be + P2(of Vp) + Ving
(Ai đó chứng kiến người khác làm gì và chỉ thấy 1 phần của hành động hoặc 1 hành động đang diễn ra bị 1 hành động khác xen vào)
VD: We saw her overhearing us >> She was seen overhearing us.
2/ Cấu trúc 2: S + Vp + sb + V
>> Bị động: S + be + P2(of Vp) + to +Vinf
(Ai đó chứng kiến người khác làm gì từ đầu đến cuối)
* NOTE: riêng các động từ : feel, find, catch thì chỉ sử dụng công thức 1.