Ancol là gì? Ancol etylic là chất gì? Công thức và Tính chất của Ancol

Ancol là gì? Ancol anlylic là gì? Ancol etylic là chất gì? Cần ghi nhớ gì về lý thuyết và bài tập Ancol? Tính chất và đặc điểm cấu tạo của Ancol? Ứng dụng của Ancol? Cách nhận biết Ancol bậc 1 2 3 như nào?… Trong phạm vi bài viết dưới đây, hãy cùng DINHNGHIA.Com.Vn truy tìm lời giải đáp cho những thắc mắc trên.

Tên thay thế = Tên hiđrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí nhóm OH + ol

Tên thường = ancol (rượu) + Tên gốc hiđrocacbon + ic

Chú ý: Một số ancol có tên riêng cần nhớ:

CH2OH−CH2OH Etilenglicol

CH2OH−CHOH−CH2OH Glixerin (Glixerol)

CH3−CH(CH3)−CH2−CH2OH Ancol isoamylic

Từ C1 đến C12 là chất lỏng, từ C13 trở lên là chất rắn.

R(OH)z+ zNa→ R(ONa)z+ z/2 H2

R(ONa)z: Natri ancolat rất dễ bị thủy phân trong nước

R(ONa)z+zH2O→R(OH)z+zNaOH

CnH2n+2−2k−z(OH)z+(z+k)HX→ CnH2n+ 2–zXz+k

→ số nguyên tử X bằng tổng số nhóm OH và số liên kết pi.

ROH+R′COOH↔ R′COOR+H2O

yR(OH)x+xR′(COOH)y↔ R′x(COO)xyRy+ xyH2O

CnH2n+1OH→ CnH2n+H2O (H2SO4 đặc,>170∘C)

ROH+ROH→ ROR+H2O (H2SO4 đặc,>140∘C)(H2SO4 đặc,>170∘C)

ROH+R′OH→ ROR′+H2O (H2SO4 đặc,>170∘C)

CxHyOz+ (x+y4–z2)O2→ xCO2+y2H2O

RCH2OH+CuO→RCHO+Cu+H2O

RCHOHR′+CuO→RCOR′+Cu+H2O

Rượu etylic (ancol etylic hoặc etanol) C2H5OH là chất lỏng, không màu, sôi ở 78,3∘C, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước và hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

Độ rượu (∘)= (VC2H5OHV /(C2H5OH+H2O)).100

V là thể tích đo bằng ml hoặc lít.

Tính chất hóa học của Ancol etylic