Bài tập kế toán tài chính 1 – Bài 1 – kế toán tiền và các khoản phải thu

NỘI DUNG CHÍNH

  • Bài tập kế toán tài chính 1 – kế toán tiền và các khoản phải thu
    • Bài 1:
    • Yêu cầu:

Bài tập kế toán tài chính 1 – kế toán tiền và các khoản phải thu

Kế toán tiền và các khoản phải thu là dạng bài tập đầu tiên các bạn được tiếp xúc lúc học kế toán tài chính 1. Tại đây Kế toán Việt Hưng sẽ chia sẻ với các bạn bài viết: Bài tập kế toán tài chính 1 – Bài 1 – kế toán tiền và các khoản phải thu

Bài 1:

Một một doanh nghiệp ứng dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ với tình hình như sau:

1. Bán hàng thu tiền mặt 22.000.000đ, trong đó thuế GTGT 2.000.000đ. Giá vốn hàng bán: 15.000.000đ

2. Đem tiền mặt gửi vào NH 30.000.000đ, chưa nhận được giấy báo Mang.

3. Thu tiền mặt do bán TSCĐ hữu hình 63.000.000đ, trong đó thuế GTGT 3.000.000đ. Giá thành vận chuyển để bán TSCĐ trả bằng tiền mặt 220.000đ, trong đó thuế GTGT 20.000đ.

4. Chi tiền mặt vận chuyển hàng hóa đem bán 300.000đ.

5. Chi tiền mặt tạm ứng cho viên chức sắm hàng 10.000.000đ.

6. Nhận được giấy báo với của NH về số tiền gửi ở nghiệp vụ 2.

7. Vay ngắn hạn NH về nhập quỹ tiền mặt 100.000.000đ.

8. Tậu vật liệu nhập kho giá chưa thuế 50.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%, đã tính sổ bằng TGNH. Giá thành vận chuyển, bốc toá vật liệu sắm vào 440.000đ trả bằng tiền mặt, trong đó thuế GTGT 40.000đ.

9. Chi tiền mặt sắm văn phòng phẩm về sử dụng ngay 360.000đ. Thuế VAT 10%

10. Nhận phiếu tính lãi tiền gửi ko kì hạn ở nhà băng 500.000đ.

11. Chi TGNH để trả lãi vay NH 3.000.000đ.

12. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 25.000.000đ, chi tiền mặt tạm ứng lương cho viên chức 20.000.000đ.

Yêu cầu:

Định khoản những nghiêp vụ kinh tế phát sinh trên.

Bài giải

1.

Nợ TK 111: 22.000.000

Mang TK 333: 2.000.000

Mang TK 511: 20.000.000

Nợ TK 632: 1 5.000.000

Có TK 156: 15.000.000

2.

Nợ TK 113: 30.000.000

Mang TK 111: 30.000.000

3.

Nợ TK 111: 63.000.000

Mang TK 333: 3.000.000

Mang TK 711: 60.000.000

Nợ TK 811: 200.000

Nợ TK 133: 20.000

Mang TK 111: 220.000

4.

Nợ TK 641: 300.000

Mang TK 111: 300.000

5.

Nợ TK 141: 10.000.000

Mang TK 111: 10.000.000

6.

Nợ TK 112: 30.000.000

Mang TK 113: 30.000.000

7.

Nợ TK 111: 100.000.000

Mang TK 341: 100.000.000

8.

Nợ TK 152: 50.000.000

Nợ TK 133: 5.000.000

Mang TK 111: 55.000.000

Nợ TK 152: 400.000

Nợ TK 133: 40.000

Có TK 111: 440.000

9.

Nợ TK 642: 360.000

Nợ TK 133: 36.000

Mang TK 111: 396.000

10.

Nợ TK 112: 500.000

Mang TK 515: 500.000

11.

Nợ TK 635: 3.000.000

Mang TK 112: 3.000.000

12.

Nợ TK 111: 25.000.000

Mang TK 112: 25.000.000

Nợ TK 334: 20.000.000

Mang TK 111: 20.000.000

Xem thêm:

Bài tập kế toán tài chính 1 – tính giá thành sản phẩm theo phương pháp tỷ lệ

Bài tập kế toán tài chính 1 – kế toán tiền lương – có lời giải chi tiết

Khóa học thực hiện kế toán dành cho sinh viên

Kế toán tiền mặt

Quy định về kế toán tiền gửi nhà băng

0 0 Bình chọnBình tìm