Biểu phí dịch vụ thẻ VietinBank mới nhất 2022

STT NỘI DUNG MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) MỨC/TỶ LỆ PHÍ TỐI THIỂU TỐI ĐA 1 Phát hành thẻ       1.1 Phí phát hành thẻ lần đầu (*) 1.1.1 Thẻ Visa/MasterCard EMV 0 VND     1.1.2 Thẻ JCB (JCB-Hello Kitty, JCB-VNA, JCB Credit)  0 VND     1.1.3 Thẻ JCB Vietravel, JCB Gamuda, JCB Vpoint  0 VND     1.1.4 Thẻ TDQT Premium Banking 0 VND 1.1.5 Thẻ Visa Signature 0 VND 1.1.6 Thẻ Visa Credit Corporate 0 VND 1.1.7 Thẻ phụ 0 VND     1.1.8 Thẻ JCB Ultimate 0 VND     1.2 Phí nhà sản xuất phát hành nhanh (*) 100.000 VND 1.3 Phí phát hành lại (*) 0 VND     2 Phí thường niên (thu hàng năm) 2.1 Thẻ Visa/MasterCard EMV     Thẻ chuẩn 136.364 VND     Thẻ vàng  181.818 VND     Thẻ Platium  909.091 VND     2.2 Thẻ JCB (JCB-Hello Kitty, JCB-VNA, JCB Credit)     Thẻ chuẩn  227.273 VND     Thẻ vàng  272.727 VND     Thẻ Platinum  909.091 VND     2.3 Thẻ JCB – Vpoint 181.818 VND     2.4 Thẻ TDQT Premium Banking 2.4.1 Phí thường niên năm đầu 0 VND 2.4.2 Phí thường niên năm sau Thẻ của KH Bạch Kim và Kim Cương (điều kiện KH ko rớt hạng) 0 VND Thẻ của KH vàng, bạc  909.091 VND 2.5 Thẻ phụ (Visa/MasterCard thông thường, JCB Visa/MasterCard EMV, JCB – Hello Kitty, TDQT Premium Banking) Bằng 50% phí thường niên thẻ chính 2.6 Thẻ Visa Signature (thẻ chính, thẻ phụ) 4.544.545 VND 2.7 Thẻ JCB Ultimate Thẻ chính 5.454.545 VND Thẻ phụ Bằng 50% phí thường niên thẻ chính 3 Thay đổi HMTD, ko thay đổi hạng thẻ 3.1 Thẻ Visa Signature 0 VND     3.2 Những thẻ khác 0 VND     4 Chuyển đổi hạng thẻ Bằng phí phát hành mới tương ứng 5 Chuyển đổi từ loại thẻ từ sang thẻ EMV Bằng phí phát hành mới tương ứng 6 Rút tiền mặt 3,64% 50.000 VND 7 Nhà sản xuất xác nhận HMTD 109.091 VND 8 Phạt chậm trả tiền (*)
(tính trên số tiền trả tiền tối thiểu)   Nợ quá hạn dưới 30 ngày 3% 200.000 VND   Nợ quá hạn từ 30 – 60 ngày 4% 200.000 VND   Nợ quá hạn từ 60 – 90 ngày 6% 200.000 VND   Nợ quá hạn từ 90 – 120 ngày 4% 200.000 VND   Nợ quá hạn trên 120 ngày 4% 200.000 VND 9 Tra soát giao dịch (nếu KH khiếu nại sai) 272.727 VND 10 Cấp lại sao kê hàng tháng 27.273 VND 11 Cấp lại PIN 27.273 VND 12 Cấp lại bản sao hoá đơn gíao dịch   ĐVCNT là đại lý của VietinBank 18.182 VND   ĐVCNT ko là đại lý của VietinBank 272.727 VND 13 Vấn tin và in biên lai GD tại ATM  1.818 VND/lần 14 Phí chuyển đổi tiền tệ
(chỉ ứng dụng với GD ngoại tệ) 1,82% GTGD bằng VND 15 Phí xử lý GD ngoại tệ
(chỉ ứng dụng với GD ngoại tệ) 0,91% GTGD bằng VND   Nhà sản xuất đặt hàng qua thư, điện thoại, internet 0 VND     16 Chuyển đổi TSĐB phát hành thẻ 45.455 VND 17 Ngừng sử dụng thẻ   Thẻ Visa Signature 181.818 VND   Thẻ khác 136.364 VND 18 DV thông tin GD bằng SMS   Đăng ký nhà sản xuất 0 VND   Sử dụng nhà sản xuất (Ứng dụng cho thẻ Visa Signature và thẻ khác) 1.000 VND/SMS 5.000 VND/ TK/tháng     Hủy đăng ký nhà sản xuất 18.182 VND 19 Sử dụng nhà sản xuất Visa toàn cầu   Phí ứng tiền mặt nguy cấp 545.455 VND   Phí thay thế thẻ nguy cấp 545.455 VND 20 Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank   Thẻ do VietinBank phát hành 50.000 VND   Thẻ do NH khác phát hành 50.000 VND 21 Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank   Thẻ do VietinBank phát hành 1,82% số tiền   Thẻ do NH khác phát hành 3,64% số tiền 22 Chuyển khoản từ thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank (Visa/MC/JCB) vào thẻ/tài khoản của Vietinbank trên ATM Vietinbank 3.64%/trị giá GD VND 50.000 VND

Source: https://bloghong.com
Category: Tài Chính