Bộ 5 đề thi HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021 – Trường THPT Nguyễn Khuyến có đáp án – Du Học Mỹ Âu

Bộ 5 đề thi HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Nguyễn Khuyến có đáp án do ban chỉnh sửa Du Học Mỹ Âu tổng hợp để giúp các em ôn tập và đoàn luyện kĩ năng đã học để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020-2021

MÔN CÔNG NGHỆ – KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút, ngoại trừ thời kì phát đề

1. ĐỀ 1:

Câu 1: ĐCĐT cấu tạo gồm:

A. Ba cơ cấu, 4 hệ thống    B. Hai cơ cấu, 3 hệ thống 

C. Ba cơ cấu, 3 hệ thống       D. Hai cơ cấu, 4 hệ thống

Câu 2: Điểm chết trên( ĐCT).

A. Pittong gần tâm trục khuỷu                                               

 B. Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều di chuyển

C. Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều di chuyển

D. Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều di chuyển

Câu 3: Khi Pittong ở ĐCT liên kết với nắp máy tạo thành thể tích
 A. Toàn phần  B. Công việc    

C. Buồng cháy            D. ko gian làm việc ĐC 
Câu 4: Chọn câu đúng nhất. Muốn tăng công suất ĐC

A. Tăng tỷ số nén                                B. Xoáy nồng 

C. Xoáy Xupap                                               D. Điều chỉnh khe hở Xupap 
Câu 5: ĐC 4kỳ, kỳ Nổ thì pittong đi từ. 

A. ĐCT xuống                        B. ĐCT lên                  C. ĐCD xuống            D. ĐCD lên

Câu 6: ĐC điezen 4 kỳ, cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng

A. Phun nhiên liệu      B. Phun hòa khí          C. Đánh lửa     D. Cả 3 hiện tượng .

Câu 7: Tìm phương án sai?

A. Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen. 

B. Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.

C. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và ko khí ở ngoài xilanh. 

D. Bộ chế hoà khí ko có trong động Điêzen.

Câu 8: ĐC đienzen 2 kỳ, nạp nhiên liêu vào đâu

A. Xilanh                                B. Cửa quét                 C. Các te                     D. Vào đường ống nạp 

Câu 9 : Người trước tiên chế tác thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu điêzen?

A. Nicôla Aogut Ôttô.

B.James Watte

C. Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen. 

D. Giăng Êchiên Lơnoa.
Câu 10: Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu ( R):
A. S= R                                   B. S= 1.5R                  C. S= 2R                     D. S= 2.5R
Câu 11: Bộ chế hoà khí dùng vòi phun có điểm mạnh?
 A. Cung cấp lượng xăng và KK thích hợp với cơ chế làm việc của ĐC. 

B. Giúp cho ĐC cháy xuất sắc hơn.

C. ĐC có thể làm việc tầm thường lúc bị nghiêng, thậm chí bị lật ngược 

D. Cả 3 phuơng án đều đúng

Câu 12: Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là :
 A. Vtp = Vct – Vbc .  B. Vct = Vbc + Vtp .  

C. Vbc = Vct – Vtp .   D. Vtp = Vbc + Vct . 

Câu 13: Chu trình làm việc của ĐCĐT tuần tự xảy ra các công đoạn nào?
 A. Nạp – nén – nổ – xả.         B. Nạp – nổ – xả – nén.

C. Nạp – nổ – nén – xả.          D. Nổ – nạp – nén – xả.
Câu 14: Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất?

A. Vùng xung quanh buồng cháy                    

B. Vùng xung quanh cácte      

C. Vùng xung quanh đường xả khí thải           

D. Vùng xung quanh đường nạp
Câu 15 : Pittông được phân thành mấy phần:

A. 2.                B. 3                 C. 4                 D. 5

Câu 16: Theo bí quyết bôi trơn, hệ thống bôi trơn được phân làm mấy loại ?

A. 2                 B. 3                  C. 4                  D. 5

Câu 17: Xe Honda(Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng:

A. Nước. 

B. Dầu. 

C. Không khí. 

D. Liên kết giữa làm mát bằng dầu và ko khí.

Câu 18: Chức năng của dầu bôi trơn là:

A. bôi trơn các bề mặt ma sát.            B. làm mát, gột rửa.

C. bao kín và chống gỉ.                       D. tất cả các chức năng trên

Câu 19:  Động cơ nào ko có xupap?

A. 2 kỳ.          B. 4 kỳ.             C. Xăng 2 kỳ.    D. Điêzen.

Câu 20: Chọn câu đúng nhất:

A. ĐCĐT gồm có động cơ 2 kì và 4 kì. 

B. ĐCĐT là động cơ nhiệt.

C. Đối với ĐCĐT công đoạn cháy và biến đổi nhiệt liệt công diễn ra trong Xilanh.

D. Tất cả các ý đều đúng.

Câu 21: Đối với động cơ 4 kì, cụ thể nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?

A. Xupap.    B. Pittông.    C. Cả Xupap và Pitông.    D. Xupap hoặc Pittông.

 Câu 22: Chọn câu sai:

A. Chu trình là tổng hợp các công đoạn nạp, nén, nổ và thảy lúc động cơ làm việc.      

B. Hành trình của Pittông là quãng đường đi được giữa 2 điểm chết.   

C. Kì là chu biểu diễn ra chỉ mất khoảng 1 hành trình của Pittông.

D. Động cơ 2 kì Pittông tiến hành 2 hành trình.
Câu 23: Chọn câu sai:
A. Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục Khuỷu

B. Thanh truyền dùng để truyền lực giữa Pittông và trục Khuỷu.

C. Trục Khuỷu nhận lực từ thanh Truyền để phục vụ momen quay.
D. Má khuỷu dùng để nối đầu trục Khuỷu và chốt Khuỷu.

Câu 24: Vì sao tại Cacte ko có cánh tản nhiệt hoặc áo nước để làm mát?

A. Xa buồng cháy nên nhiệt độ ko cao.   

B. Có hòa khí làm mát.

C. Dầu bôi trơn làm mát. 

D. Quan điểm khác.
Câu 25: Chọn câu sai.Những cụ thể thuộc về hệ thống bôi trơn hãm hiếp là:
A. Két làm mát dầu, đường dầu chính, lưới lọc dầu.

B. Cácte, bơm dầu, Két làm mát dầu, đường dầu chính.
C. Đồng hồ báo áp suất dầu, van nhiệt, van an toàn.

D. Cácte, bơm dầu, Bầu lọc dầu, cánh quạt.

Câu 26: Chọn câu sai: Trong hệ thống làm mát bằng nước:
A. Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát.
B. Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.
C. Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước.
D. Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu phê duyệt Puli và đai truyền
Câu 27: Chọn câu sai:
A. Thân máy dùng để lắp các cơ cấu và hệ thống

B. Nắp Xilanh cộng với đỉnh Pittông và Xilanh tạo ra buồng cháy
C. Nắp máy dùng để lắp các cụ thể: Bugi, Xupap, cò, đường nạp thải, con đội
D. Thân Xilanh làm mát bằng nước có áo nước

Câu 28: Hệ thống bôi trơn được thăm dò trong SGK là:

A. bôi trơn hãm hiếp.  

B. bôi trơn bằng vung té.
C.bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu.   

D.bôi trơn trực tiếp.
Câu 29: Phân loại ĐCĐT theo số hành trình của pittông trong 1 chu trình làm việc có mấy loại?

A. 4                  B.5                              C. 2                 D. 3

Câu 30: Khi ĐC xăng làm việc, ko khí được hút vào xilanh ở kì nạp là nhờ :
A. công đoạn phun xăng.     B. pittông kéo xuống 

C. pittông hút vào.             D Sự chênh lệch áp suất

2. ĐỀ 2:

Câu 1: Hiện nay hệ thống đánh lửa được được chia thành các loại sau :

A. Hệ thống đánh lửa thường và Hệ thống đánh lửa điện tử

B. Hệ thống đánh lửa điện tử và Hệ thống đánh lửa ko tiếp điểm

C. Hệ thống đánh lửa điện tử và Hệ thống đánh lửa bán dẫn

D. Hệ thống đánh lửa có tiếp điểm và Hệ thống đánh lửa ko tiếp điểm

Câu 2: Lượng nhiên liệu diesel phun vào xilanh được điều chỉnh nhờ vào:

A. Bơm chuyển nhiên liệu.                                       B. Các cụ thể được nêu.

C. Vòi phun                                                               D. Bơm cao thế.

Câu 3: Chuyển động tịnh tiến của piston được chuyển thành di chuyển quay tròn của trục khuỷu ở kỳ nào của chu trình?

A. Kỳ nổ.                    B. Kỳ nén.                   C. Kỳ thải.                   D. Kỳ hút.

Câu 4: Trong 1 chu trình làm việc của động cơ điêgien 4 kì. Ở cuối kì nạp trong xilanh chứa gì?

A. Không khí       B. Dầu điêgien.

C. Xăng               D. Hoà khí (dầu Diêgien và ko khí)

Câu 35: Hệ thống đánh lửa được phân cụ thể thành mấy loại:

A. 3 loại                      B. 5 loại                       C. 4 lọai                      D. 2 loại

Câu 6: Đối với động cơ điêgien 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?

A. Nạp dạng hoà khí ở cuối kì nén.                 B. Phun tơi vào đường nạp trong suốt kì nạp.

C. Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp.           D. Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén.

Câu 7: Cấu tạo nắp máy của động cơ xăng  2kì ko có cụ thể nào sau đây:

A. Áo nước               B. Buồng cháy     C. Lỗ lắp bugi          D. xupap

Câu 8: Ở cacte, người ta ko dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt là vì

A. lúc hoạt động, bộ phận này ko bị hot quá mức       

B. sợ nước làm hỏng bộ phận này 

C. tiết kiệm chi tiêu sản xuất                

D. bộ phận này tự làm mát được lúc hoạt động

Câu 9: Xupap là cụ thể của cơ cấu hay hệ thống nào?

A. cơ cấu hỗ trợ khí 

B. cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

C. hệ thống khởi động.   

D. hệ thống đánh lửa.

Câu 10: Chi tiết nào ảnh hưởng vào con đội làm xupap mở?

A. trục khuỷu.

B. đũa đẩy.

C. cò mổ. 

D. vấu cam.

Câu 11: Tạo ra sức ép để đẩy dầu tới bôi trơn tới các cụ thể máy là nhiệm vụ của:

A. bơm dầu.    B. van quá tải.     C. két làm mát.   D. hệ thống bôi trơn.

Câu 12: Trong hệ thống bôi trơn hãm hiếp, nếu bầu lọc dầu bị tắc sẽ xảy ra hiện tượng gì?

A. ko có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, động cơ dể bị hỏng.

B. dầu bôi trơn lên đường dầu chính ko được lọc, các cụ thể được bôi trơn bằng dầu bẩn.

C. vẫn có dầu bôi trơn lên đường dầu chính, ko có hiện tượng gì xảy ra.

D. hệ thống hoạt động ko tầm thường.

Câu 13: Ở động cơ đốt trong nhiệt độ hot quá mức sẽ làm:

A. cụ thể máy chóng mòn.   

B. nhiên liệu khó bay hơi.         

C. nhiên liệu khó cháy.            

D. động cơ hoạt động tầm thường.

Câu 14: Tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng ko khí có chức năng gì?

 A. Tăng vận tốc làm mát động cơ           B. Giảm vận tốc làm mát cho động cơ.

 C. Định hướng cho đường đi của gió    D. Ngăn ko cho gió vào động cơ.

Câu 15: Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây ?

A. Làm mát bằng nước bằng bí quyết đối lưu

B. Làm mát bằng dầu.  

C. Làm mát bằng ko khí.

D. Làm mát bằng nước bằng bí quyết hãm hiếp.

Câu 16: Lược đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí gồm mấy khối?

A. 2 khối                                B. 4 khối                               C. 6 khối                            D. 8 khối

Câu 17: Lược đồ khối hệ thống phun xăng gồm mấy khối?

A. 4 khối                                B. 6 khối                              C. 8 khối                             D. 10 khối

Câu 18: Bôi trơn bằng bí quyết pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?

A. Động cơ 4 kỳ.                B. Động cơ 2 kỳ.           C. Động cơ Điêzen.       D. Động cơ xăng.

Câu 19: Trong hệ thống làm mát bằng nước  tuần hoàn hãm hiếp, bộ phận nào nên sự tuần hoàn hãm hiếp trong động cơ là:

A. Bơm nước. B. Van hằng nhiệt.   C. Quạt gió.        D. Ống hỗ trợ nước lã.

Câu 20: Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời khắc nào?

A. Đầu kỳ nạp                    B. Cuối kỳ nạp               C. Đầu kỳ nén                D. Cuối kỳ nén

Câu 21: Trong hệthống phun xăng, hòa khí được tạo nên ở đâu?

A. Hòa khí được tạo nên ở xi lanh               

B. Hòa khí được tạo nên ở vòi phun

C. Hòa khí được tạo nên bộ chế hòa khí     

D. Hòa khí được tạo nên ở đường ống nạp

Câu 22. Đơn vị độ dãn dài kha khá:

A. M

B. Cm

C. %

D. Đáp án khác

Câu 23. Chỉ tiêu căn bản của nguyên liệu là:

A. Độ bền

B. Độ dẻo

C. Độ cứng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24. Độ dãn dài kha khá đặc biệt cho:

A. Độ bền

B. Độ dẻo

C. Độ cứng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25. Nguyên liệu hữu cơ có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 26. Nhược điểm của bí quyết đúc là:

A. Rỗ khí

B. Rỗ xỉ

C. Nứt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27. Khi gia công kim khí bằng sức ép:

A. Khối lượng nguyên liệu ko đổi

B. Thành phần nguyên liệu ko đổi

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28. Phương pháp hàn sẽ tiết kiệm kim khí hơn so với:

A. Nối ghép bằng bulông – đai ốc

B. Nối ghép bằng đinh tán

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29. Phương pháp hàn hồ quang tay có:

A. Kìm hàn

B. Que hàn

C. Vật hàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 30. Dao tiện cắt đứt có mấy loại góc?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

3. ĐỀ 3:

Câu 1/ Chú thích các cụ thể trong cấu tạo của hệ thống bôi trơn hãm hiếp? Hãy cho biết cụ thể nào nhập vai trò là động lực vận hành toàn thể hệ thống?

Câu 2/ Điền vào chỗ trống để xong xuôi các định nghĩa sau đây:

Động cơ đốt trong là …(1)… , biến …(2)…. thành cơ năng. Quá trình …(3)….. nhiên liệu diễn ra ngay trong ……(4)…. của động cơ.
Cấu tạo động cơ đốt trong chạy bằng xăng có….(5)…cơ cấu và …(6)… hệ thống
Điểm chết của pittong là địa điểm nhưng mà tại ấy pittong…(7)…. di chuyển
Hành trình của pittong (S) là …(8)…. nhưng mà pittong đi được giữa 2 điểm chết.
Vtp = ……(9)…..+…(10)…

Câu 3/ Trong nguyên tắc làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào sinh ra sức giúp động cơ hoạt động? Hãy thể hiện diễn biến của kì ấy, vẽ hình minh họa?

Câu 4/ Trong 3 trường hợp hoạt động của hệ thống bôi trơn hãm hiếp, trường hợp nào lúc xảy ra sẽ tác động xấu nhất tới động cơ? Tại sao?

Câu 5/ Trình bày cấu tạo của nhóm pittong?

Câu 6/ Theo em, điều khiển dụng cụ giao thông như thế nào là an toàn và tiết kiệm nhiên liệu?

ĐÁP ÁN

CÂU

ĐÁP ÁN

1

1- Cacte dầu

2- Lưới lọc dầu

3- Bơm dầu

4- Van an toàn bơm dầu

5- Bầu lọc dầu

6- Van khống chế lượng dầu qua két

7- Két làm mát

8- Đồng hồ áp suất

9- Bề mặt ma sát

Bơm dầu là cụ thể nhập vai trò là động lực vận hành toàn thể hệ thống bôi trơn

2

(1) động cơ nhiệt

(2) nhiệt năng

(3) đốt cháy

(4) xilanh

(5) 2

(6) 5

(7) đổi chiều

(8) quãng đường

(9) Vct

(10) Vbc

3

Kì cháy – dãn nở

Diễn biến:

– 2 xupap đóng kín

– Piitong đi từ ĐCT xuống ĐCD

– Quá trình đốt cháy sinh ra nhiệt, nhiệt trở thành công cơ học đẩy pittong từ ĐCT xuống ĐCD, dẫn động cho thanh truyền xuống trục khuỷu, truyền động ra bên ngoài làm di chuyển động cơ

Hình vẽ minh họa

4

Trường hợp áp suất dầu vượt quá giới hạn cho phép là nguy nan nhất

Gicửa ải thích:

Dầu ko tới để bôi trơn các cụ thể, gây hư hỏng động cơ

5

Cấu tạo nhóm pittong:

Phần đỉnh: đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

Phần đầu: 2 rãnh xec-măng khí, 1 rãnh xec-măng dầu

Phần thân: lỗ chốt gắn với đầu bé của thanh truyền

6

Cách lái xe an toàn:

Tuân thủ đèn báo, biển báo lúc tham dự giao thông
Đội mũ bảo hiểm đạt chất lượng lúc tham dự lưu thông bằng xe máy, xe đạp điện, xe máy điện

Cách tiết kiệm nhiên liệu:

Ngừng đèn xe quá 30 giây nên tắt máy xe
Không tăng, giảm vận tốc đột ngột lúc lái xe

4. ĐỀ 4

A. Trắc nghiệm  khách quan:

Câu 1: Ở động cơ 4 kì , động cơ làm việc xong 1 chu trình thì trục khuỷu quay :

A. 4 vòng                       B. 2 vòng                         C. 3 vòng                     D. 1 vòng

Câu 2: Hệ thống khởi động bằng động cơ điện sử dụng :

A. Động cơ điện xoay chiều                                 B. Động cơ điện 1 chiều

C. Động cơ điện xoay chiều 1 pha                       D. Động cơ điện xoay chiều 3 pha

Câu 3: Động cơ nào ko có xupap ?

A. Xăng                         B. Điêzen                       C. 2 kì                            D. 4 kì

đúng khi

Câu 4: Phần dẫn hướng cho pit-tông là phần :

A. Đỉnh pittông             B. Đầu pittông               C. Thân Pittong         D. Chốt pittông

Câu 5: Đối với động cơ điêzen kì nạp là nạp vào :

A. Hoà khí                     B. Xăng                         C. Dầu                           D. Không khí

Câu 6: Bộ phận nào có chức năng bất biến áp suất của dầu bôi trơn

A. Van an toàn               B. Van  hằng nhiệt         C. Van khống chế          D. Van trượt

Câu 7: Thuộc tính đặc biệt về cơ học của nguyên liệu chế tác cơ khí là :

A. Độ dẻo ,độ cứng                                              B. Độ cứng ,độ bền ,độ dẻo

C. Độ cứng , độ bền                                             D. Độ dẻo, độ bền .

Câu 8: Ở hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn hãm hiếp, lúc nhiệt độ của nước vượt quá giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt sẽ :

A. Mở cả 2 đường để nước gần đây két làm mát và vừa đi tắt về bơm

B. Đóng cả 2 đường

C. Mở 1 đường cho nước đi tắt về trước bơm

D. Mở 1 đường cho nước qua két làm mát ,sau ấy về trước bơm

B. Trắc nghiệm tự luận:

Câu 1: Kể tên các thuật ngữ về ĐCĐT?

Câu 2: Trình bày nguyên tắc làm việc của động cơ đốt trong Điêzn 4 kì?

ĐÁP ÁN

 A. Trắc nghiệm  khách quan 

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

B

B

C

C

D

A

B

A

B. Trắc nghiệm tự luận:

Câu 1: Các thuật ngữ về ĐCĐT?

1. Điểm chết của pittông:

2. Hành trình pittông (S):

3. Thể tích toàn phần (Vtp )(cm3 hoặc lít):

4. Thể tích buồng cháy (Vbc) )(cm3 hoặc lít):

5. Thể tích công việc ( Vct) )(cm3 hoặc lít):

6. Ti số nén ( e):

7. Chu trình làm việc của động cơ:

8. Kì:

Câu 2 : Nguyên lí làm việc của động cơ điêzen 4 kì:

a. Kì 1( Nạp):

– Pittông đi từ ĐCT xuống ĐCD, xupáp nạp mở, xu páp thải đóng.

– Áp suất trong xilanh giảm, ko khí trong đường ống nạp qua cửa nạp đi vào xi lanh nhờ sự chênh lệch áp suất.

 Cuối kì 2 xu páp đều đóng.

b. Kì 2 ( Nén):

–  Pittông đi từ ĐCD lên ĐCT, 2 xupap đều đóng.

– Thể tích xilanh giảm, áp suất và nhiệt độ của khí trong xi lanh tăng. Cuối kì nén, vòi phun phun 1 lượng nhiên liệu điêzen với áp suất cao vào buồng cháy.

c. Kì 3 ( Cháy- Dãn nở):

 Pittông đi từ ĐCT xuống ĐCD, 2 xupap đều đóng.

Nhiên liệu được phun tơi vào buồng cháy hoà trộn với khí hot tạo thành hoà khí.Trong điều kiện áp suất và nhiệt độ trong xilanh cao, hoà khí tự bốc cháy sinh ra áp suất cao, đẩy pittông đi xuống, qua thanh truyền làm trục khuỷu quay và sinh công.Vì thế kì này còn được gọi là kì sinh công.

d.Kì 4( Thcửa ải):

– Pittông đi từ ĐCD lên ĐCT, xupáp nạp đóng, xu páp thải mở. Khí đã cháy được thải ra ngoài qua cửa thải.

 Cuối kì xu páp xả đóng lại, xupap nạp mở ra, trong xilanh lại diễn ra 1 chu trình mới, “ Hút, Nén, Cháy- co giãn, Xả”.

5. ĐỀ 5:

Câu 1: Nêu các thuộc tính đặc biệt của nguyên liệu?

Câu 2: Trình bày các di chuyển lúc tiện?

Câu 3: Nguyên lí làm việc của động xăng 4 kì có gì khác so với động cơ điêzen 4 kì?

Câu 4:

a) Trình bày  nhiệm vụ và phân loại của cơ cấu hỗ trợ khí.

b) Trình bày cấu tạo và nguyên lí làm việc của hệ thống làm mát bằng ko khí. Có nên tháo yếm xe máy lúc sử dụng ko ? Vì sao?

c) Nêu các bí quyết khởi động động cơ. Hãy kể tên 1 số loại hệ thống khởi động trên những động nhưng mà em biết.

Câu 5:

a) Trình bày lược đồ cấu tạo và nguyên lí làm việc của hệ thống truyền lực trên ôtô.

b) Động cơ đốt trong phục vụ máy nông nghiệp có đặc điểm gì?

ĐÁP ÁN

Câu

Đáp án

Câu 1

 

a./ Độ bền:

ĐN: biểu hiện bản lĩnh chống lại biến dạng dẻo hay tàn phá của nguyên liệu.
Ý nghĩa: Là mục tiêu căn bản của nguyên liệu.

b./ Độ dẻo:

ĐN: Biểu thị bản lĩnh biến dạng dẻo của nguyên liệu dưới chức năng của nguyên liệu.
Ý nghĩa: Đặc thù cho độ dẻo của nguyên liệu.

c./ Độ cứng:

ĐN: Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt dưới chức năng của lực.
Đơn vị đo độ cứng:

Brinen (HB):
Rocven (HRC):

Vicker (HV)

Câu 2

a. Chuyển động cắt:

– Phôi quay tròn.

– Dao di chuyển tịnh tiến.

b. Chuyển động tịnh tiến

– Chuyển động tịnh tiến dao ngang.

– Chuyển động tịnh tiến dao dọc

– Chuyển động tiến dao phối hợp

Câu 3

Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì gần giống như nguyên lí làm việc của đông cơ Diezen 4 kì, mà khác 2 điểm:

– Kì nạp: Khí nạp vào động cơ Diezen là ko khí còn của động cơ xăng là hỗn hợp xăng – ko khí do bộ chế hoà khí tạo ra.

Cuối kì nén: chẳng phải nhiên liệu được phun vào buồng cháy nhưng mà là buzi bật tia lửa điện châm cháy hỗn hợp xăng – ko khí.

 

Câu 4

a) *Nhiệm vụ:

Đóng mở các cửa nạp cửa thải đúng khi để động cơ tiến hành công đoạn nạp khí mới vào xilanh và thải klhí đã cháy ra ngoài .

*Phân loại:

– Cơ cấu hỗ trợ khí dùng van trượt.

– Cơ cấu hỗ trợ khí dùng xupáp:

b)-Cấu tạo của hệ thống làm mát bằng ko khí chủ công là các cánh tản nhiệt được đúc bao ngoài thân xilanh và nắp máy.

  – Nguyên lí làm việc của hệ thống làm mát bằng ko khí: Khi động cơ lám việc , nhiệt từ các cụ thể xung quanh buồng cháy được truyền đến các cánh tản nhiệt rồi tnr ra ko khí.

 – Không nên thao yếm xe may lúc sử dụng vì sẽ làm giảm bản lĩnh làm mát của hệ thống

c)các bí quyết khởi động động cơ

+Khởi động bằng tay.

– Dùng tay quay.

– Dùng bàn đạp.

– Dùng dây.

* Sử dụng cho động cơ có công suất bé.

* Không an toàn cho người vận hành.

+Khởi động bằng động cơ điện.

* Sử dụng cho động cơ bé, vừa.

* Dễ khởi động, an toàn cho người sử dụng.

+Khởi động bằng động cơ xăng phụ.

* Phục vụ động cơ điêzen có công suất trung bình và phệ.

* Dễ khởi động, an toàn cho người sử dụng.

+Khởi động bằng khí nén.

– Dùng khí nén đưa vào xilanh để làm quay trục khuỷu.

* Phục vụ động có công suất trung bình và phệ.

 Kể tên 1 số loại hệ thống khởi động trên những động nhưng mà em biết thí dụ: trên xe máy có Khởi động bằng tay là dùng bàn đạp và khởi động bằng động cơ điện…

Câu 5

a) Lược đồ cấu tạo:

Nguyên lí làm việc: Khi động cơ làm việc nếu li hợp đóng , momen quay sẽ được truyền từ động cơ qua hộp số, truyền lực các đăng. truyền lực chính và bộ vi sqai đến bánh xe chủ động làm xe di chuyển

b)Đặc điểm của động cơ đốt trong phục vụ máy nông nghiệp

Động cơ đốt trong trên máy nông nghiệp thường là động cơ điêzen, có những đặc điểm sau:

–  Công suất ko phệ.

–  Có vận tốc quay trung bình.

–  Làm mát bằng nước.

–  Khởi động bằng tay hoặc động cơ phụ (động cơ xăng).

– Hệ số dự trữ công suất phệ

 

Trên đây là toàn thể nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Nguyễn Khuyến có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng phân mục:

Đề cương ôn tập HK2 môn Công nghệ 11 5 2021

Ngoài ra, các em có thể thử sức với đề thi trực tuyến tại đây:

Đề thi HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Triệu Sơn 1
Đề thi HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Lê Văn Hưu
Đề thi HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Nguyễn Quán Nho

Chúc các em học tập tốt !

 

Bộ 5 đề thi HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Ngô Gia Tự có đáp án

698

Bộ 5 đề thi HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Trần Quang Diệu có đáp án

5417

Bộ 5 đề thi HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Tam Dương II có đáp án

561

Đề cương ôn tập HK2 môn Công nghệ 11 5 2021

2537

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 – Trường THPT Nam Sách có đáp án

702

Bộ đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 5 2021 -Trường THPT Nguyễn Khuyến có đáp án

600

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #HK2 #môn #Công #nghệ #5 #Trường #THPT #Nguyễn #Khuyến #có #đáp #án