câu 1 chương 3 liên kết hoá học trang 1 câu 1 công thức electron của hcl là a b – Tài liệu text

câu 1 chương 3 liên kết hoá học trang 1 câu 1 công thức electron của hcl là a b c d câu 2 hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị a na2so4 b hclo c kno3 d cao câu 3 chọn câu sai a kim cươ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.46 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1. Công thức electron của HCl là</b>

A. B. C. D.

<b>Câu 2. Hợp chất nào dưới đây chỉ có liên kết cộng hóa trị ?</b>

A.Na2SO4 B. HClO C. KNO3 D.CaO

<b>Câu 3. Chọn câu sai.</b>

A. Kim cương thuộc loại tinh thể nguyên tử

B. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết cộng hóa trị.
C. Lực liên kết trong tinh thể nguyên tử rất bền.

D. Tinh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sơi thấp.
<b>Câu 4. Chọn chất có tinh thể phân tử.</b>

A. iot nước đá, kali clorua. B. iot, naphtalen, kim cương.
C. nước đá, naphtalen, iot. D. than chì, kim cương, silic.
<b>Câu 5. Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N</b>2, O2, F2, CO2?

A. N2 B. O2 C. F2 D. CO2

<b>Câu 6. Hợp chất vừa có liên kết cộng hố trị, vừa có liên kết ion trong phân tử là</b>

A. H2S B. K2CO3 C. NH3 D. Na2O

<b>Câu 7. Cho độ âm điện : Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau</b>
đây có liên kết ion ?

A. H2S , NH3 B. BeCl2, BeS. C. MgO, Al2O3 D. MgCl2, AlCl3

<b>Câu 8. Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO</b>2

A.Phân tử có cấu tạo góc B.Liên kết giữa nguyên tử oxi và cácbon là phân cực
C.Phân tử CO2 khơng phân cực D.Trong phân tử có hai liên kết đôi

<b>Câu 9. Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH</b>4+, NO2–, NO2, N2, NO, N2O lần lượt là:

A. –4, +6, +2,+4, 0, +1 B. –4, +5, -2, 0, +3, +1

C. –3, +5, +4, 0, –2, +1 D. –3, +3, +4, 0, +2, +1

<b>Câu 10. </b>Hãy khoanh tròn vào chữ Đ (nếu câu đúng) và vào chữ S (nếu câu sai):

a. Trong liên kết cộng hóa trị có cực, cặp electron lệch về phía ngun tử có độ âm điện lớn hơn. Đ S
b. Liên kết hóa học trong KCl được hình thành bởi cặp electron dùng chung giữa hai ion K+<sub> và Cl</sub>-<sub> Đ S</sub>

<b>Câu 11. </b>Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:

A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực.

C. Liên kết cộng hóa trị khơng cực. D. Liên kết đôi.
<b>Câu 12. </b>Muối ăn ở thể rắn là

A. các phân tử NaCl.
B. các ion Na+<sub> và Cl</sub>-<sub>.</sub>

C. các tinh thể hình lập phương, trong đó các ion Na+<sub> và Cl</sub>-<sub> được phân bố luân phiên đều đặn trên mỗi đỉnh.</sub>

D. các tinh thể hình lập phương, trong đó các ion Na+<sub> và Cl</sub>-<sub> được phân bố luân phiên đều đặn thành từng </sub>

phân tử riêng lẻ.

<b>Câu 13. </b>Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A. Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử.

B. Trong mạng tinh thể nguyên tử, các nguyên tử được phân bố luân phiên đều đặn theo một trật tự nhất
định.

C. Lực liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu.

D. Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sơi khá cao.
<b>Câu 14. </b>Tìm câu sai trong các câu sau đây:

</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(2)

B. Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị.
C. Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu.

D. Tinh thể iot là tinh thể phân tử.

<b>Câu 15. </b>Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+<sub>, S trong SO</sub>

3, P trong PO43- lần lượt là:

A. 0, +3, +6, +5. B. 0, +3,+5 ,+6. C. +3, +5, 0, +6. D. +5, +6, +3, 0.
<b>Câu 16. </b>Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S, SO2, SO32-, SO42- lần lượt là

A. 0, +4, +3, +8. B. -2, +4, +6, +8. C. -2, +4, +4, +6. D. +2, +4, +8, +10.
<b>Câu 17. </b>Số oxi hóa của mangan trong Mn, MnO, MnCl4, MnO4- lần lượt là

A. +2, -2, -4, +8. B. 0, +2, +4, +7. C. 0, -2, -4, -7. D. 0, +2, -4, -7.
<b>Câu 18. </b>Hãy cho biết trong các phân tử sau đây phân tử nào có độ phân cực của liên kết cao nhất: CaO, MgO,
CH4, AlN, N2, NaBr, BCl3, AlCl3. Cho độ âm điện: O(3,5); Cl(3), Br(2,8), Na(0,9), Mg(1,2), Ca(1,0), C(2,5),

H(2,1), Al(1,5), N(3), N(2).

A. CaO. B. NaBr. C. AlCl3. D. MgO. E. BCl3.

<b>Câu 19. </b>Điện hóa trị của các nguyên tố Cl, Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là:

A. 2-. B. 2+. C. 1-. D. 1+.

<b>Câu 20. </b>Trong hợp chất Al2(SO4)3, điện hóa của Al là:

A. 3+. B. 2+. C. 1+. D. 3-.

<b>Câu 21. </b>Nguyên tố A có 2 electron hóa trị và nguyên tố B có 5 electron hóa trị. Công thức hợp chất tạo bởi A và
B là:

A. A2B3 B. A3B2 C. A2B5 D. A5B2

<b>Câu 22. </b> Liên kết trong các phân tử:

A. NaF , Cl2 , PCl3 là liên kết ion.B. Cl2 , NH3 , CaO là liên kết cộng hóa trị.

C. NaF , CaO là liên kết ion. D. Tất cả đều sai.

<b>Câu 23. </b>Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị có cực.

C. liên kết cộng hóa trị khơng cực. D. liên kết đôi.
<b>Câu 24. </b>Trong Ion SO24<i>−</i>

<b>A. Số proton là 48 số electron là 50.</b> <b>B. Số proton là 48 số electron là 48.</b>
<b>C. Số proton là 50 số electron là 50.</b> <b>D. Số proton là 96 số electron là 98.</b>

<b>Câu 25. </b>Một ngun tử X có cấu hình electron là 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>5 <sub>. Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X </sub>

thành:

<b>A. cation X</b>+ <b><sub>B. anion X</sub></b>- <b><sub>C. anion X</sub></b>+ <b><sub>D. anion X</sub></b>

<b>-Câu 26. </b>a) Viết cấu hình e của nguyên tố 9F và 14Si , xác định số e ngoài cùng của chúng.

b) Viết CTe và CTCT của hợp chất tạo thành giữa F và Si.

</div>

<!–links–>