Câu điều kiện loại 1 trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và bài tập áp dụng – Kiến Thức Tiếng Anh

Sau bài câu điều kiện loại 0, hôm nay các bạn hãy cùng Kienthuctienganh tìm hiểu một loại câu điều kiện cơ bản nhất trong chuỗi ngữ pháp câu điều kiện, đó chính là câu điều kiện loại 1.

1. Định nghĩa

Câu điều kiện loại 1 là câu điều kiện có thực ở hiện tại, diễn tả một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

2. Cấu trúc – Công thức

If clause

Main clause

If + S + Simple present

S + Simple future

If + S + Am/is/are

S + Will/can/must/may… + V_inf

             V(s/es)

Ex: If she studies hard,

she will pass the exam.

Để thuận tiện trong việc học thuộc công thức, Kienthuctienganh chia sẻ cho bạn đọc câu thần chú của câu điều kiện loại 1 là "Mệnh đề if chia thì hiện tại, mệnh đề chính chia thì tương lai".

Ngoài ra, "will" còn có thể thay bằng "must/ should/ have to/ ought to/ can/ may" trong một số trường hợp.

3. Cách dùng

  • Diễn tả một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
    Ex: If we pollute the water, we will have no fresh water to use. (Nếu chúng ta làm ô nhiễm nguồn nước, chúng ta sẽ không còn nước sạch để dùng)
    -> Điều này hoàn toàn có thể xảy ra trong tương lai.

  • Diễn tả mệnh lệnh.
    Ex: If you don’t ask you mother’s permission, don’t go out. (Nếu con chưa xin phép mẹ thì con không được ra ngoài)

  • Diễn tả yêu cầu, đề nghị.
    Ex: If you feel this bag heavy, I will give you a hand. (Nếu bạn cảm thấy cái cặp này nặng, hãy để tôi giúp bạn một tay)

  • Nhấn mạnh trạng thái đang diễn diễn ra/hoàn thành của sự việc.
    Ex: If we start building this supermarket today, we will have finished by April. (Nếu chúng ta khởi công xây dựng siêu thị này hôm nay, chúng ta sẽ hoàn thành xong trước tháng Tư)

  • Diễn tả sự việc đang xảy ra trong hiện tại với thì hiện tại tiếp diễn.

  • Diễn tả sự việc xảy ra không chắc về thời gian với thì hiện tại hoàn thành.

  • Unless = If not: nếu…không

Chú ý: Khi đổi một câu điều kiện với từ nối IF sang UNLESS, lưu ý không được đổi sang thể phủ định khi dùng UNLESS (unless….not) mà phải đổi mệnh đề chính sang thể ngược lại.

Ex: If I have money, I will buy this car.
→ Unless I have money, I will not buy this car.

4. Đảo ngữ câu điều kiện loại 1

Should + S + (not) + V_inf

Ex: If he comes, tell him to wait for me.
→ Should he come, tell him to wait for me.

5. Các biến thể của câu điều kiện loại 1

a. Biến thể mệnh đề chính:

  • Trường hợp thể hiện sự đồng ý.
    If + S + simple present, S + may/can + V-inf
    Ex: If you finish the exercise, you can do the next one. (Nếu bạn làm xong bài tập này, bạn có thể làm bài tiếp theo.)

  • Trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh trạng thái diễn ra/hoàn thành của sự việc.
    If + S + simple present, S + future continuous/ future perfect(will be V_ing / will have V3/ed)
    Ex: If we start building this supermarket today, we will have finished by April.
    (Nếu chúng ta khởi công xây dựng siêu thị này hôm nay, chúng ta sẽ hoàn thành xong trước tháng Tư)

  • Trường hợp câu gợi ý, khuyên nhủ, yêu cầu hoặc đề nghị.
    If + S + simple present, S + would like to/must/have to/should + V-inf
    Ex: If you want to meet my boss, you should wait for a while. (Nếu bạn muốn gặp sếp tôi, thì bạn nên đợi một lát.)

  • Trường hợp câu mệnh lệnh.
    If + S + simple present, (Don’t ) + V-inf
    Ex: If you don’t leave now, you will miss the bus. (Nếu bây giờ bạn không đi thì bạn sẽ nhỡ chuyến xe buýt.)

b. Biến thể mệnh đề IF:

  • Trường hợp sự việc đang xảy ra trong hiện tại.
    If + S + present continuous , S + will + V_inf
    Ex: If you are studying, I will not disturb you. (Nếu bạn đang học thì tôi sẽ không làm phiền bạn.)

  • Trường hợp sự việc không chắc về thời gian.
    If + S + present perfect, S + will + V-inf
    Ex: If he has finished cooking, I will try out his food. (Nếu anh ta nấu xong thì tôi sẽ thử các món của anh ấy.)

6. Bài tập

Exercise 1: Put the verbs in the brackets in the correct tense
1) If I _____ (study), I _____ (pass) the exams.
2) If the sun _____ (shine), we _____ (walk) to the town.
3) If he _____ (have) a temperature, he _____ (see) the doctor.


4) If my friends _____ (come), I _____ (be) very happy.


5) If she _____ (earn) a lot of money, she _____ (fly) to New York.
6) If we _____ ( travel) to London, we _____ (visit) the museums.
7) If you _____ (wear) sandals in the mountains, you _____ (slip) on the rocks.
8) If Rita _____ (forget) her homework, the teacher _____ (give) her a low mark.
9) If they _____ (go) to the disco, they _____ (listen) to loud music.
10) If you _____ (wait) a minute, I _____ (ask) my parents.

4) If my friends _____ (come), I _____ (be) very happy.5) If she _____ (earn) a lot of money, she _____ (fly) to New York.6) If we _____ ( travel) to London, we _____ (visit) the museums.7) If you _____ (wear) sandals in the mountains, you _____ (slip) on the rocks.8) If Rita _____ (forget) her homework, the teacher _____ (give) her a low mark.9) If they _____ (go) to the disco, they _____ (listen) to loud music.10) If you _____ (wait) a minute, I _____ (ask) my parents.

Exercise 2: Using the given information, make conditional sentences using “IF”
1. Rita might fail her driving test. But she can take it again.
_____________________________________________
2. Liverpool might lose. If they do, Terry will be upset.
_____________________________________________
3. The office may be closed. In that case, Mike won't be able to get in.
_____________________________________________
4. Cathy may arrive a bit early. If she does, she can help her mother to get things ready.
_______________________________________
5. The party might go on all night. If it does, no one will want to do any work tomorrow.
_____________________________________________
6. Alice may miss the train. But she can get the next one.
_____________________________________________
7. Is Jack going to enter the race? He'll probably win it.
_____________________________________________
8. Stop talking or you won’t understand the lesson
_____________________________________________
9. Fail to pay and they will cut off the electricity.
_____________________________________________
10. Don’t touch that wire or you may get an electric shock.
_____________________________________________

Exercise 3: Put the verbs in the brackets in the correct tense
1. David will leave for Rent tomorrow if the weather _____ (be) fine.
2. What will you do if you _____ (not / go) away for the weekend ?
3. The game _____ (start) if you put a coin in the slot.
4. If you _____ (be) scared of spiders, don’t go into the garden.
5. We’ll have to go without John if he ( not arrive) _____soon.
6. Please don’t disturb him if he_____ (be) busy.
7. If she _____ (accept) your card and roses, things will be very much hopeful.
8. If a holiday_____ (fall) on a weekend, go to the beach.
9. If she (come) _____ late again, she’ll lose her job.
10. If he (wash) _____my car, I’ll give him $20.
11. He’ll be late for the train if he (not start) _____ at once.
12. If I lend you $100, when you (repay) _____me?
13. Unless I have a quiet room I (not be able) _____to do any work.
14. If we leave the car here, it (not be) _____ in anybody’s way.
15. Someone (steal) _____ your car if you leave it unlocked.
16. Unless he (sell) _____more, he won’t get much commission.
17. If you come late, they (not let) _____you in.
18. If you (not go) _____away I’ll send for the police.
19. If he _____ (eat) all that, he will be ill.
20. What _____ (happen) if my parachute does not open?

Exercise 4: Using the inversion in conditional sentence
1. If you call him immediately, he will come.
2. If it rains, we won't go cycling to the museum.
3. If he gets sick, he will see the doctor.
4. If you don’t come, I will be very sad.
5. If she earns a lot of money, she will fly to New York.

Exercise 5: Put the verbs in the brackets in the correct tense
1) If we ________ (send) an invitation, our friends _________ (come) to our party.
2) He __________ (not/ understand) you if you _________ (whisper).
3) They __________ (not/ survive) in the desert if they __________ (not/take) extra water with them.
4) If you __________ (press) CTRL + s, you __________ (save) the file.
5) You __________ (cross) the Channel if you __________ (fly) from Paris to London.
6) Fred __________ (answer) the phone if his wife __________ (have) a bath.


7) If Claire __________ (wear) this dress at the party, our guests __________ (not/stay) any longer.
8) If I __________ (touch) this snake, my girlfriend __________ (not/ scream).
9) She __________ (forget) to pick you up if you __________ (not/phone) her.
10) I __________ (remember) you if you __________ (give) me a photo

7) If Claire __________ (wear) this dress at the party, our guests __________ (not/stay) any longer.8) If I __________ (touch) this snake, my girlfriend __________ (not/ scream).9) She __________ (forget) to pick you up if you __________ (not/phone) her.10) I __________ (remember) you if you __________ (give) me a photo

Exercise 6: Rewrite the following sentences as directed
1. If she should come, tell her to wait for me. (using inversion with SHOULD)
……………………………………………………………………………………
2. If I don’t come here early, I will miss the bus.
→ Unless………………………………………………………………………
3. If he doesn’t do that, he will get bonus.
→ Unless………………………………………………………………………
4. If she doesn’t water these trees, they will die
→ Unless………………………………………………………………………
5. I only come if they invite me.
→ Unless………………………………………………………………………
6. In case it rains, we’ll stay at home. (if)
……………………………………………………………………………………
7. If you don’t leave the office, I will call the police. (or)
……………………………………………………………………………………
8. You can’t visit Paris unless you get a visa. (If)
……………………………………………………………………………………

7. Đáp án

Exercise 1: Put the verbs in the brackets in the correct tense
1. If I study, I will pass the exams.
2. If the sun shines, we will walk to the town.
3. If he has a temperature, he will see the doctor.
4. If my friends come, I will be very happy.
5. If she earns a lot of money, she will fly to New York.

Nhập password để xem tiếp bài viết

Vui lòng nhập mật khẩu xác thực người dùng vào ô bên dưới để xem tiếp bài viết:

Password: