Công thức tính số vòng xoắn của gen lớp 9

 Một chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu . khi biết tổng số nu ( N) của ADN :

Nội dung chính

  • Công thức nuclêôtit đối với mỗi mạch của gen
  • Công thức nuclêôtit đối với cả 2 mạch
  • Công thức tính tổng số nu của AND(N)
  • Công thức tính khối lượng phân tử ADN(M)
  • Công thức tính chiều dài của phân tử ADN(L)
  • Video liên quan

   N = Cx20 \( \Rightarrow \ C= \dfrac{N}{20}; \ C= \dfrac{1}{34}\)  

Công thức nuclêôtit đối với mỗi mạch của gen

Công thức nuclêôtit đối với cả 2 mạch

Công thức tính tổng số nu của AND(N)

Công thức tính khối lượng phân tử ADN(M)

Công thức tính chiều dài của phân tử ADN(L)

Ai giúp mình viết các công thức tính :

+số nuclêootit

+chiều dài, khối lượng gen

+chu kì vòng xoắn

Một gen có 80 vòng xoắn. Trong đó hiệu số nucleotit loại A và G là 250 nu.

a) Tính số nu, chiều dài và khối lượng của đoạn gen trên.

b) Tính nu mỗi loại.

c) Gen đột biến có A= 526 nu, X= 274 nu. Vậy đây là dạng đột biến gì? Tại sao?

4)Đơn vị tính:-1mm = 10^7Å-1μm = 10^4 Å-1nm = 10 Å-Khối lượng của 1 Nu = 300 đvc = 1 RibôNu-Khối lượng của 1 AA = 110 đvc-Chiều dài của 1 AA = 3Å5)Công thức tính số lượng Nu từng loại của Gen:Gọi tổng số Nu của 1 Gen là N, mạch mã gốc là mạch 1, mạch bổ sung là mạc 2:-A1 = T2; G1 = X2; T1 = A2; X1 = G2;-A1+T1+G1+X1 = A2+T2+G2+X2 = N/2-A = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T2 = A2 + T1…-G = X = G1 + X2 + G2 + X1 = G1 + G2 = X1 + X2…6)Công thức tính tổng Nu của Gen:-N = A+T+G+X-N = 2A + 2G = 2T + 2X7)Công thức tính % từng loại Nu của Gen:- A% + T% +G% + X% = 100%- A% + G% = T% + X% = 50%- A% = T% = (A1%+A2%)/2 = (T1%+T2%)/2G% = X% = (G1%+G2%)/2 = (X1%+X2%)/28)Công thức tính tổng số Ribô-Nu của ARN-rN = rA + rU + rG + rX9)Công thức tính số lượng từng loại Nu của Gen so với mARN:A = T = rA + rUG = X = rG + rX10)Công thức tính số lượng Ribô-nu từng loại của mARN so với mạch đơn của Gen:rA = T1rU = A1rG = X1rX = G111)Công thức tính % từng loại Ribô-Nu của mARN so với mạch đơn của Gen:rA% = T1%rU% = A1%rG% = X1%rX% = G1%rA% =( rA/rN)*100%12)Công thức tính % từng loại Nu của Gen so với mARN:A% = T% = (rA% + rU%)/2G% = X% = (rG% + rX%)/213)Công thức tính số vòng xoắn của Gen:C= N/20 = L/34 (Å)14)Công thức tính chiều dài của Gen:L = 3,4 * (N/2)15)Công thức tính khối lượng phân tử của Gen:M = 300*N16)Công thức tính liên kết hoá trị của Gen:Tổng số LKHT của gen = N+[(N/2)-1]*2 = (N-1)*217)Công thức tính số liên kết Hidrô của Gen:H = 2A + 3G18)Công thức tính số Gen con tạo ra khi 1 Gen nhân đôi n lần:Số Gen con tạo ra = 2^n-Lưu ý:+N của 1 Gen con = N của 1 Gen mẹ+A của 1 Gen con = A của 1 Gen mẹ+LKHT của 1 Gen con = LKHT của 1 Gen mẹ+LK Hidro của 1 Gen con = LK Hidro của 1 Gen mẹ19)Công thức tính tổng số Nu môi trường nội bào cung cấp khi 1 Gen nhân đôi n lần:Nmt = N *(2^n – 1)20)Công thức tính số Nu từng loại MTNB cung cấp khi 1 Gen nhân đôi n lần:Amt = Tmt = A*(2^n – 1)Gmt = Xmt = G*(2^n – 1)21)Công thức tính LK Hidro bị phá vỡ khi 1 Gen nhân đôi n lần:Tổng LKH bị phá vỡ = H*(2^n – 1)22)Công thức tính LK Hidro hình thành khi 1 Gen nhân đôi n lầnH hình thành = H*2^n23)Công thức tính số LKHT hình thành giữa các Nu khi 1 Gen nhân đôi n lần:LKHT hình thành = (N – 2) * (2^n – 1)24)Công thức tính số LKHT hình thành khi 1 Gen nhân đôi n lần:LKHT hình thành = 2*(N – 1) * (2^n – 1)25)Công thức tính số AA của 1 Prôtêin:Số AA của 1 Prô = (rN/3) – 2 = (N/2*3) – 2 = Số AA MTNB cung cấp cho quá trình tổng hợp 1 Prôtêin26)Công thức tính số AA MTNB cung cấp khi tổng hợp 1 Prôtêin:Số AA của MTCC = (rN/3) – 1 = (N/2*3) – 127)Công thức tính số LK Peptit của 1 Prôtêin:Số LK Peptit = Số AA MTNB cung cấp cho quá trình tổng hợp Prôtêin28)Công thức tính số phân tử nước giải phóng khi tổng hợp 1 Prôtêin:Số pt nước = Số AA MTNB cung cấp cho tổng hợp 1 Prôtêin – 129)Công thức tính vận tốc trượt của Riboxôm trên mARN khi tổng hợp 1 Prôtêin:

Vận tốc (Å/s) = LmARN/t (Chiều dài mARN chia cho thời gian 1 Riboxôm trượt qua hết 1 mARN)

 Một chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu . khi biết tổng số nu ( N) của ADN :

   N = Cx20 \( \Rightarrow \ C= \dfrac{N}{20}; \ C= \dfrac{1}{34}\)  

Công thức tính số vòng xoắn của gen lớp 9

 A – CÔNG THỨC :

I – Các kí hiệu được dùng :

 N: Tổng số Nucleotic của ADN L : Chiều dài của phân tử ADN

 C: Số vòng xoắn của ADN x : Số lần nhân đôi của gen ( ADN )

 a : Số gen ( ADN ) gốc

Bạn đang xem tài liệu “ADN & gen các công thức tính và dạng bài tập cơ bản”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

ADN & GEN
CÁC CÔNG THỨC TÍNH VÀ DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
A – CÔNG THỨC :
I – Các kí hiệu được dùng :
N: Tổng số Nucleotic của ADN L : Chiều dài của phân tử ADN
C: Số vòng xoắn của ADN x : Số lần nhân đôi của gen ( ADN )
a : Số gen ( ADN ) gốc
II – Tính chiều dài , số vòng xoắn , số lượng Nucleotic của phân tử AND :
Tính chiều dài : = C x 3,4 = x 3,4
Tính tổng số N : = C x 20 =
Số vòng xoắn : = = ( trong đó L được tính theo )
III – Xác định số lần nhân đôi , số gen con , số lượng (số lượng từng loại) N mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi, cũng như có trong các gen con :
Số lần nhân đôi của gen mẹ , số gen con được tạo thành :
Số gen mẹ Số lần nhân đôi Số gen con
1 1
2 2
a x a .
2 – Số lượng nucleotic có trong các gen( ADN ) con :
Mỗi AND con đều có chứa số nucleotic giống hệt gen mẹ nên số nu có trong các gen con sẽ bằng : a . . N
3 – Số lượng nucleotic mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi :
= a . . N — N = (— 1 ) . N . a
4 – Số lượng từng loại nucleotic có trong gen :
Ta có N = A + T + G + X và A = T ; G = X nên 2A + 2G = N hoặc A + G =
=> A = T = — G = — X ; G = X = — A = — T
5 – Số lượng từng loại nu mà môi trường cung cấp cho gen ( ADN ) nhân đôi :
= = (— 1 ) . A (của ADN ) ; = = (— 1 ) . G (của ADN)
IV – Số liên kết hiđrô bị phá vỡ trong quá trình nhân đôi AND
Nếu phân tử AND chứa H liên kết hiđrô ( H = 2A + 3G = 2T + 3X ) nhân đôi x lần thì số liên kết hiđrô bị phá = ( — 1 ) . H
»» 1mm = ; 1micrômet = ««
V – Tính phần trăm , số lượng các loại nucleotic trong mạch đơn và trong cả phân tử ADN : Mạch 1 :
Mạch 2 :
Tính số lượng : a-Trong từng mạch đơn thì ta cộng các nu giống nhau ( cho cả % )
b- Trong cả phân tử AND thì : A = T = + = + ; G = X = +
= ; = ; = ; = G = X = +
2 – Tính phần trăm :
Mạch 1 : % % % %
Mạch 2 : % % % %
A % = T % = = ; A % + G % = 50%
G % = X % = = ; T % + X % = 50%
2A % + 2G % = 2T % + 2X % = 100%
VI – Trình tự các nucleotic trong mạch đơn của phân tử ADN và ARN :
1 – Viết lại trình tự các nu có trong mạch khuôn mẫu của ADN
2 – Aùp dụng nguyên tắc bổ sung A–T ; G– X đối với AND để viết mạch còn lại của nó
Áp dụng nguyên tắc bổ sung A- U ; G- X đối với ARN để viết mạch còn lại của nó
VII – Khối lượng phân tử AND : = N x 300 đvC
B – BÀi TẬP:
1> Một gen có chiều dài 3060 . Số lượng T = 438 Nu . Hãy tính :
Số lượng các loại Nu trong phân tử ADN ?
Phần trăm các loại Nu trong phân tử ADN ?
( K Q: a- A = T = 438 Nu , G = X = 462 Nu ; b- A% = T% 24,33% ,G% = X% 25,67)
2.> Một phân tử ADN có 320 Nu loại Ađêmin và 145 loại Xitôzin . Tính chiều dài phân tử AND ra micrômet ( K Q : = 0,1581 micrômet )
3> Một phân tử ADN có hiệu số số lượng Timin với một loại nu khác là 1020 . Trong đó số lượng Timin gấp 3 lần Guamin . Tính : a- thành phần phần trăm các loại nu
b- Chiều dài của phân tử ADN ra micrômet ? ( H/D : – Vì A = T , G = X nên theo đề bài ta có : T – G = T – X = 1020. Mà T = 3G => 3G – G = 1020 => G= X= 510 => T= A = 1530
=> = 4080 => A % = T % = 37,5 % ; G % = X % =12,5% ; = 0,6936micromet
4> Một đoạn của phân tử ADN có khối lượng 1440000 đvC và có số nu loại A là 960 . a> Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nu của đoạn phân tử ADN này . b> Tính chiều dài của đoạn AND ( K Q: A = T = 960 ; G = X = 1440 ; A % = T % = 20% ; G%= X%=30%
5 > Một phân tử ADN có 2356 liên kết hiđro và hiệu số số số lượng Ađênin với 1 loại nu khác là 148 . Tính chiều của phân tử ADN ra micrômet ? ( K Q : = 0,33048)
6 > Một đoạn phân tử ADN dài 0,32572 micromet và có 2534 liên kết hiđô . Tính thành phần phần trăm các loại nu trong ADN và ?( KQ: A% = T% = 17,74 ; G% = X% = 32,26 ; = 574800 đvC )
7 > Một gen chứa 2520 Nu . Tiến hành nhân đôi một số lần , trong các gen con tạo ra thấy chứa tất cả 40320 Nu . a – Tính số lần nhân đôi của gen ; b – Nếu gen nói trên có 3140 liên kết hiđro , xác định số lượng từng loại nu của gen và số liên kết hiđro bị phá vỡ trong quá trình nhân đôi ? ( H/D : a- gen nhân đôi 4 lần ; b – ta lập hệ phương trình theo đề bài và theo nguyên tắc : => A = T = 640
G = X = 620 ; Số liên kết H bị phá vỡ bằng 47100 )
8 > Một gen có chiều dài 4182 và có 20% A . Gen nhân đôi 4 lần . Xác định:
a- Số nuclêotic trong các gen con ? b – Số lượng từng loại Nu mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi ; c – Số liên kết hiđro đã bị phá vỡ trong quá trình nhân đôi của gen
( H/D : a- Tính N có trong gen à theo công thức tính được số nu có trong bằng 32640 .
b- Dựa vào ng/tắc bổ sung và A % + G % = 50% à số lượng từng loại nu có trong gen , áp dụng công thức => = = 1224 ; = = 1836 )
9 > Một gen có chiều dài 5100 và có 25% A . Trong mạch thứ nhất có 300 T và trên mạch thứ 2 có 250 X . Xác định : a – Số lượng từng loại nu của cả gen ?
b- Số lượng từng loại nu của mỗi mạch gen ? ( H/D : a- Tính tổng N của cả gen , dựa vào tỉ lệphần % => A = T = G = X = 750 Nu ; b- Dựa vào công thức phần V => == 500
== 250 ; = = 300 ; = = 450 )
10> Một phân tử ADN có tổng số các loại nu là 1744 , trong đó G nhiều hơn A là 650. Xác định số lượng các loại Nu trong phân tử ADN ( H/D : lập hpt => A = 111; G=761)
11 > Một đoạn phân tử ADN dài 0,408 micrômét và có 120 Ađêmin Tính số lượng vàø thành phần phần trăm các loại nu trong phân tử ADN . Cho biết trong một mạch đơn có tỉ lệ A : X : G : T = 1 : 4 : 3 : 2 ( H/D : – Tính tổng N có trong gen , chia nửa kết quả vừa tìm à số nu có trong 1đoạn mạch . – Dựa vào tỉ lệ đã cho => = 120 ; = 240 = 360 ; =480 – Theo công thức => ; ; ; . Từ các kết quả tổng hợp => A = T = 360 ; G = X = 840 => A% = T% = 15 ; G% = X% =35 )

Tài liệu đính kèm:

  • Công thức tính số vòng xoắn của gen lớp 9

    Toan ADN GEN.doc