Điểm chuẩn Đại học Tài chính-Marketing 2021✔️❣️và đầy đủ các năm✔️

Người dùng ôn thi tới đâu rồi? Chỉ còn vài ngày nữa thôi Kì thi quan yếu nhất quãng đời học trò của khách hàng sẽ tới. Chắc hẳn bạn đang rất lo lắng và hồi hộp. Nhừng phải nói răng còn một việc cũng quan yếu ko kém ôn thi và đi thi đó là điền và chỉnh sửa nguyện vọng, để thật cứng cáp thì việc tham khảo điểm chuẩn của những năm trước là ko thể thiếu. Bài viết hôm nay dành tặng cho những bạn đang sử dụng rộng rãi tới những ngành thuộc kinh tế, tài chính hay advertising – Điểm chuẩn Đại học Tài chính – Advertising.

Mục lục:

Đôi nét về Trường Đại học Tài chính – Advertising ̣̣̣(UFM)

Trường Đại học Tài chính – Advertising là trường đại học chuyên huấn luyện về khối những ngành kinh tế và quản lý tại miền Nam, với thế mạnh huấn luyện nhóm ngành tài chính và advertising.

Về chất lượng giảng dạy của trường thì ko thể tranh luận lúc được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng thực.

Hiện nay trường với những cơ sở giảng dạy ở những địa chỉ sau:

  • Cơ sở chính: 2/4 Trần Xuân Soạn, phường Tân Thuận Tây, Q7, TPHCM.
  • Cơ sở 2: số 2C Phổ Quang đãng, Q Tân Bình, TPHCM (đây là cơ sở dành cho những ngành thuộc chương trình huấn luyện chất lượng cao).
  • Cơ sở 3: 778 Nguyễn Kiệm, phường 4, Q Phú Nhuận, TPHCM.
  • Cơ sở 306 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 1, Q Tân Bình, TPHCM.
  • Cơ sở 343/4 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 1, Q Tân Bình, TPHCM.
  • Cơ sở B2/1A đường 385, phường Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức.

Là sinh viên của trường, bạn sẽ với thời cơ được trở thành một sinh viên toàn diện từ học hành trong môi trường khó khăn cho tới tham gia những CLB đội nhóm sôi nổi. Thầy cô giảng viên nhiệt tình, với kinh nghiệm và chuyên môn cao.

Sinh viên trường Đại học Tài chính - Marketing
Sinh viên trường Đại học Tài chính – Advertising

Thông tin tuyển sinh năm 2021

Phương thức tuyển sinh

hot-icon-1-1

Năm nay, Trường Đại học Tài chính – Advertising với 4 phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, vận dụng với những đối tượng là học trò đạt giải trong những kì thi Học trò giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế và theo quy định xét tuyển thẳng của bộ Giáo dục và Tập huấn.
  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả của kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 4: Xét tuyển bằng kết quả kì thi Kiểm tra năng lực do ĐHQG tổ chức.

Chỉ tiêu những ngành tuyển sinh

Chương trình đại trà

Ngành/Chuyên ngành Chỉ tiêu dự kiến Quản trị kinh doanh:

– Quản trị kinh doanh tổng hợp

– Quản trị bán hàng

– Quản trị dự án

490 Advertising

– Quản trị Advertising

– Quản trị thương hiệu

– Truyền thông advertising

260 Bất động sản

Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản

120 Kinh doanh quốc tế

– Quản trị kinh doanh quốc tế

– Thương nghiệp quốc tế

– Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

290 Tài chính – Nhà băng

– Tài chính doanh nghiệp

– Nhà băng

– Thuế

– Thương chính – Xuất nhập khẩu

– Tài chính công

– Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư

– Thẩm định giá

530 Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp

– Kiểm toán

200 Kinh tế

Chuyên ngành Quản lí kinh tế

70 Luật kinh tế

Chuyên ngành Luật đầu tư kinh doanh

50 Tiếng nói Anh

Chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh

200

Chương trình đặc thù

Ngành/Chuyên ngành Chỉ tiêu dự kiến Hệ thống quản lí thông tin kế toán

-Tin học quản lí

200 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách

– Quản trị lữ khách

– Quản trị tổ chức sự kiện

140 Quản trị khách sạn

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

220 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Chuyên ngành Quản trị nhà hàng

140

Chương trình chất lượng cao

Ngành/Chuyên ngành Chỉ tiêu dự kiến Quản trị kinh doanh

– Quản trị kinh doanh tổng hợp

– Quản trị bán hàng

280 Advertising

– Quản trị advertising

– Truyền thông advertising

350 Kế toán

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

150 Tài chính – Nhà băng

– Tài chính doanh nghiệp

– Nhà băng

– Thương chính – xuât nhập khẩu

290 Bất động sản

Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản

50 Kinh doanh quốc tế

Chuyên ngành thương nghiệp quốc tế

330

Chương trình quốc tế

Ngành/Chuyên ngành Chỉ tiêu dự kiến Quản trị kinh doanh 30 Advertising 30 Kinh doanh quốc tế 30

Quý phụ huynh và những em học trò với thể truy cập vào trang net bloghong.com để biết thêm thông tin về tuyển sinh của Trường Đại học Tài chính – Advertising.

Điểm chuẩn đại học tài chính - marketing 2021

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2021

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2021 xét học bạ

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00, A01, D01, D96, XDHB 25 Học bạ 2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D DGNL 750 3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 7810103D DGNL 750 4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 7810103D A00, A01, D01, D96, XDHB 25 Học bạ 5 Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96, XDHB 25 Học bạ 6 Hệ thống thông tin quản lý 7340405D DGNL 780 7 Quản trị khách sạn 7810201 DGNL 750 8 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D96, XDHB 25 Học bạ 9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96, XDHB 27 Học bạ 10 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 850 11 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96, XDHB 28 Học bạ 12 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNL 900 13 Advertising 7340115 DGNL 900 14 Advertising 7340115 A00, A01, D01, D96, XDHB 28 Học bạ 15 Tài chính – Nhà băng 7340201 DGNL 820 16 Tài chính – Nhà băng 7340201 A00, A01, D01, D96, XDHB 26.5 Học bạ 17 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96, XDHB 26 Học bạ 18 Bất động sản 7340116 DGNL 800 19 Tiếng nói Anh 7220201 DGNL 800 20 Tiếng nói Anh 7220201 A00, A01, D01, D96, XDHB 26.5 Học bạ 21 Kế toán 7340301 DGNL 820 22 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96, XDHB 26.5 Học bạ 23 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D96, XDHB 26 Học bạ 24 Kinh tế 7310101 DGNL 850 25 Luật 7380107 A00, A01, D01, D96, XDHB 26.5 Học bạ Luật kinh tế 26 Luật 7380107 DGNL 850 Luật kinh tế Học bạ 27 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, XDHB, D96 26.5 chuyên ngành Tài chính định lượng Học bạ 28 Toán kinh tế 7310108 DGNL 800 chuyên ngành Tài chính định lượng

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2021 xét điểm thi THPT cao nhất 27,1 điểm ngành Advertising

Trường lấy điểm thi Tốt nghiệp THPT cho 4 chương trình huấn luyện đó là đại trà, chất lượng cao, chất lượng cao tiếng Anh toàn phần và đặc thù. Theo đó mức điểm cao nhất là 27,1 điểm ngành Advertising của chương trình đại trà.

Điểm chuẩn Đại học Tài chính-Marketing 2021✔️❣️và đầy đủ các năm✔️
Điểm chuẩn đại học tài chính – advertising 2021

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính Advertising năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 của trường Đại học Tài chính – Advertising dao động trong khoảng 18-26.1 điểm. Ngành với điểm chuẩn cao nhất đó là advertising.

So với năm 2019 thì điểm chuẩn năm nay tăng rõ rệt, ngoài ngành kế toán của chương trình huấn luyện chất lượng cao thì những ngành còn lại đều trên 20 điểm, những ngành trung tâm lấy từ 23 điểm trở lên.

Ngành Điểm chuẩn Chương trình đại trà Quản trị kinh doanh 25.3 Advertising 26.1 Bất động sản 23.0 Kinh doanh quốc tế 25.8 Tài chính – nhà băng 24.47 Kế toán 25.0 Kinh tế 24.85 Tiếng nói Anh 23.8 Chương trình đặc thù Hệ thống thông tin quản lí 22.7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 23.4 Quản trị khách sạn 24.0 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.0 Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh 23.9 Advertising 24.8 Kế toán 22.6 Tài chính – nhà băng 22.6 Kinh doanh quốc tế 24.5 Quản trị khách sạn 20.8 Chương tình quốc tế Quản trị kinh doanh 20.7 Advertising 22.8 Kế toán 18.0 Kinh doanh quốc tế 21.7

Ngoài ra khách hàng với thể tham khảo thêm điểm chuẩn theo hình thức xét học bạ năm 2020 dưới đây:

Ngành Điểm chuẩn Chương trình đại trà Quản trị kinh doanh 25.5 Advertising 27.5 Bất động sản 23.02 Kinh doanh quốc tế 27.2 Tài chính – nhà băng 20.67 Kế toán 21.12 Kinh tế 25.5 Tiếng nói Anh 24 Chương trình đặc thù Hệ thống thông tin quản lí 23.58 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 22.9 Quản trị khách sạn 23.02 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 23.55 Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh 21.3 Advertising 23.27 Kế toán 23.83 Tài chính – nhà băng 22.65 Kinh doanh quốc tế 22.23 Quản trị khách sạn 24.2 Chương tình quốc tế Quản trị kinh doanh 20 Advertising 20 Kế toán 20 Kinh doanh quốc tế 20

Mang thể thấy điểm chuẩn theo hình thức xét học bạ dao động từ 20 cho tới 27.2 điểm và ngành Kinh doanh quốc tế với điểm trúng tuyển cao nhất với số điểm là 27.2 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2019

So với điểm chuẩn năm 2018 thì điểm chuẩn năm 2019 tăng đều ở những ngành từ 1 tới 3.5 điểm. Trong đó, mức điểm chuẩn của chương trình đại trà với điểm cao nhất là 23.75 đối với ngành Kinh doanh quốc tế và điểm thấp nhất là 19.4 điểm của ngành Bất động sản. Lưu ý riêng với ngành Tiếng nói Anh, trường công bố điểm chuẩn là 20 điểm trên thang điểm 30 (bao gồm điểm môn Tiếng Ạnh được nhân hệ số 2).

Về phía chương trình huấn luyện đặc thù, điểm chuẩn dao động từ 18.8-21.67 điểm.

Ngành Điểm chuẩn Chương trình đại trà Quản trị kinh doanh 22.3 Advertising 24.5 Bất động sản 19.4 Kinh doanh quốc tế 23.75 Tài chính – nhà băng 21.1 Kế toán 21.9 Tiếng nói Anh 20 Chương trình đặc thù Hệ thống thông tin quản lí 18.8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 21.67 Quản trị khách sạn 22.3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.2 Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh 19 Advertising 19.2 Kế toán 17.2 Tài chính – nhà băng 17 Kinh doanh quốc tế 20 Quản trị khách sạn 17.8 Chương tình quốc tế Quản trị kinh doanh 18.7 Advertising 18.5 Kế toán 16.45 Kinh doanh quốc tế 20

Mang thể bạn sử dụng rộng rãi:

  • Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM chuẩn xác và toàn bộ nhất.
  • Tổng hợp điểm chuẩn Học viện Cảnh sát 4 năm sắp nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2018

Theo như điểm chuẩn chuẩn xác do trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2018 thì điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành Kinh doanh quốc tế với 21.4 điểm và ngành Hệ thống quản lí thông tin lấy điểm chuẩn thấp nhất – 17 điểm.

Ngành Điểm chuẩn Chương trình đại trà Quản trị kinh doanh 19.8 Advertising 21 Bất động sản 18 Kinh doanh quốc tế 21.4 Tài chính – nhà băng 18.9 Kế toán 19.4 Tiếng nói Anh 18.81 Chương trình đặc thù Hệ thống thông tin quản lí 19.7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách 20.2 Quản trị khách sạn 29.3 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17.5 Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh 17.5 Advertising 19 Kế toán 19 Tài chính – nhà băng 16 Kinh doanh quốc tế 16 Quản trị khách sạn 17 Chương tình quốc tế Quản trị kinh doanh 18.5 Advertising 18.5 Kế toán 16 Kinh doanh quốc tế 18.5

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Tiếng nói Anh D01 — 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 23 3 7340101C Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 — 4 7340101Q Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 — 5 7340115 Advertising A00; A01; D01; D96 23.5 6 7340115C Advertising A00; A01; D01; D96 — 7 7340115Q Advertising A00; A01; D01; D96 — 8 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 21.25 9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 23.5 10 7340120C Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 — 11 7340120Q Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 — 12 7340201 Tài chính – Nhà băng A00; A01; D01; D96 21.75 13 7340201C Tài chính – Nhà băng A00; A01; D01; D96 — 14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 23 15 7340301C Kế toán A00; A01; D01; D96 — 16 7340301Q Kế toán A00; A01; D01; D96 — 17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 21.25 18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách A00; A01; D01; D96 23.25 19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D96 23.25 20 7810201C Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D96 — 21 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D96 23

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A16; D01 18.5 2 7340301 Kế toán A00; A01; A16; D01 20.75 3 7340201 Tài chính – Nhà băng A00; A01; A16; D01 19.25 4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A16; D01 21.75 5 7340116 Bất động sản A00; A01; A16; D01 18.5 6 7340115 Advertising A00; A01; A16; D01 21 7 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A16; D01 20 8 7340107 Quản trị khách sạn A00; A01; A16; D01 20.5 9 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách A00; A01; A16; D01 20.75 10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D01 20.75 11 7220201 Tiếng nói Anh D01; N1 26

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; A2; D 22 2 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách A; A1; A2; D 21.75 3 7340107 Quản trị khách sạn A; A1; A2; D 21.5 4 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A; A1; A2; D 21.5 5 7340115 Advertising A; A1; A2; D 22.25 6 7340116 Bất động sản A; A1; A2; D 21 7 7340120 Kinh doanh quốc tế A; A1; A2; D 22.5 8 7340201 Tài chính – Nhà băng A; A1; A2; D 21.75 9 7340301 Kế toán A; A1; A2; D 22.25 10 7340405 Hệ thống thông tin quản lí A; A1; A2; D 21

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 19 2 7340115 Advertising A, A1, D1 19 3 7340116 Bất động sản A, A1, D1 19 4 7340120 Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 19 5 7340201 Tài chính – Nhà băng A, A1, D1 19 6 7340301 Kế toán A, A1, D1 19 7 7340405 Hệ thống thông tin quản lí A, A1, D1 19 8 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách A, A1, D1 19 9 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A, A1, D1 19 10 7220201 Tiếng nói Anh D1 19

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Advertising năm 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A1,D1 18 2 7340101 Quản trị kinh doanh A 18.5 3 7340107 Quản trị khách sạn A 20.5 4 7340107 Quản trị khách sạn A1 19 5 7340107 Quản trị khách sạn D1 18.5 6 7340116 Bất động sản A,A1,D1 16.5 7 7340120 Kinh doanh quốc tế A 20 8 7340120 Kinh doanh quốc tế A1,D1 19 9 7340115 Advertising A,A1 19 10 7340115 Advertising D1 18 11 7340201 Tài chính – nhà băng A,A1,D1 17 12 7340301 Kế toán A,A1,D1 17 13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A,A1,D1 16.5 14 7220201 Tiếng nói Anh D1 17 15 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách A,A1,D1 17 16 7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A,A1,D1 16.5

Bài viết trên cung cấp cho quý vị phụ huynh và khách hàng học trò những thông tin tuyển sinh quan yếu năm 2021 và điểm chuẩn Trường Đọc học Tài chính – Advertising chuẩn xác qua những năm 2018, 2019 và 2020. Mong rằng bài viết sẽ giúp ích nhiều trong công cuộc chinh phục ước mơ đỗ trường đại học của khách hàng. Chúc khách hàng thi tốt nhé!

Điểm chuẩn Đại học Tài chính-Marketing 2021✔️❣️và đầy đủ các năm✔️