Gia công trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Trong gia công chúng ta thường nghe tới từ gia công vậy bạn với biết nghĩa của từ “gia công trong tiếng anh là gì” ko !?. Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

Gia công tiếng Anh là gì?

Manufacture (Verb) /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ/

Nghĩa tiếng Việt: Gia công

Nghĩa tiếng Anh: to provide items in giant numbers, often in a manufacturing facility utilizing machines

gia công tiếng anh là gì

(Nghĩa của gia công trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Make, course of, assemble,…

Ví dụ về từ gia công trong tiếng anh

  • cho khoa học gia công và nông nghiệp thông minh.
  • for sensible manufacturing and agriculture.
  • Dây chuyền gia công lắp ráp ô tô mới được kỳ vọng sẽ đi vào hoạt động trước năm 2009 và sẽ giúp Honda tăng tổng sản lượng gia công tại Trung Quốc lên 700000 ô tô mỗi năm.
  • The brand new automotive meeting line is predicted to turn into operational by 2009 and can enhance Honda ‘s complete manufacturing capability in China to 700,000 automobiles a yr.
  • Số liệu hướng dẫn được theo dõi sát về hoạt động gia công tại những tiểu bang ven biển trung Đại Tây Dương nước Mỹ đã giảm xuống mức thấp nhất kể từ tháng Ba 2010.
  • The closely-watched information to manufacturing exercise within the mid-Atlantic states slumped to its lowest stage since March 2010.
  • Yêu cầu chúng gia công lại những mảnh ghép và rồi san sẻ điều chúng biết về giáo lễ với những em khác trong Hội Thiếu Nhi.
  • Ask them to assemble their puzzle after which share what they know in regards to the ordinance with the remainder of the Major.
  • Nó được gia công tại hầm bí mật từng mảnh một, cho tới phiên bản thử nghiệm.
  • It is assembled within the vault, piece by piece, till beta trials.
  • Gia công và xuất khẩu là hai lĩnh vực đóng góp quan yếu cho tăng trưởng kinh tế của Việt Nam.
  • Manufacturing and export sectors are key contributors to Viet Nam financial development.
  • Nhưng tôi đã tới phòng trưng bày sản phẩm của nhà gia công Viroto ở Manchester United.
  • However I did go into the Manchester United showroom of the producer, Virito,
  • Bất kỳ con số nào dưới 0 đều chỉ sự co giảm trong hoạt động gia công của khu vực.
  • Any determine beneath zero signifies a contraction within the regional manufacturing sector.
  • Mang vẻ ko phải gia công hàng loạt.
  • Would not look mass-manufactured.
  • Ông Nam, chúng ta sẽ đấu tranh để chuyển mọi lỗi lầm lên nhà gia công, hãng Michael Adam.
  • Mr. Nam, we’re gonna combat to push all of the fault on the producer, Michael Adam.
  • SOI là bước ngoặt to bởi vì nó cải tiến khoa học gia công chip trong một hai năm tới so với khoa học Bulk Silicon thông thường.
  • SOI is a significant breakthrough as a result of it advances chip manufacturing one-to-two years forward of typical bulk silicon.
  • Việc nhập khẩu, gia công và sử dụng túi nhựa đã bị nghiêm cấm nhằm bảo vệ động vật dưới biển và trên cạn vì chúng với thể chết sau lúc ăn phải những túi nhựa này.
  • The importation, manufacture, and use of plastic luggage have been banned to be able to defend the lives of marine and land animals, which may die after ingesting them.
  • với những nhà cung cấp vật liệu, nhà gia công và khách hàng tiềm năng.
  • with materials suppliers, producers and potential prospects.
  • trong quy trình gia công;
  • of their manufacturing processes;
  • Tới tháng mười một, hoạt động gia công của Mỹ vẫn tăng đều so với tháng trước , số liệu của Mỹ Federation of Logistics and Buying hôm thứ bảy cho thấy như vậy .
  • United States manufacturing exercise continued to tick up in November from the earlier month , knowledge from the USA Federation of Logistics and Buying confirmed Saturday .
  • đã được gia công ở nơi khác và vận chuyện tới bằng xe tải
  • that has been customized manufactured off-site and delivered on a truck
  • Họ đã đang tháo rời những trang thiết bị gia công
  • They had been fidgeting with the manufacturing tools
  • Những đặc vụ F.B.I phát hiện ra một dây chuyền gia công ở Qatar.
  • F.B.I brokers uncovered a producing plant in Qatar.
  • Và vì nó rẻ hơn nhiều, những nhà gia công bánh mì quyết định cho thêm vào đó tùm lum thứ.
  • And because it grew to become cheaper, bread producers determined so as to add in every kind of issues.
  • Cô đấy với thể tậu chiếc hộp này và với thể gia công nó.
  • She will purchase this field and she will be able to manufacture it.
  • Song song , những nhà gia công Nhật còn bị tác động nặng nề từ lũ lụt ở Mã Lai.
  • On the identical time , Japanese producers have additionally been hit exhausting by the floods in Malaysia.

Trên đây là bài viết giảng giải nghĩa của từ gia công trong tiếng anh. Chúc người mua học tốt!

Kim Ngân

Leave a Reply