Danh mục hồ sơ hoàn công công trình xây dựng

Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng

Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng (Ảnh minh họa)

**Hồ sơ chuẩn bị đầu tư xây dựng và hợp đồng

1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (nếu với).

2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng.

3. Nhiệm vụ thiết kế, những văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của những cơ quan với liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.

4. Phương án đền bù phóng thích mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu với).

5. Văn bản của những tổ chức, cơ quan quốc gia với thẩm quyền (nếu với) về: thỏa thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào; kiểm tra tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn liên lạc, an toàn cho những công trình phụ cận) và những văn bản khác với liên quan.

6. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan với thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với trường hợp ko được cấp đất.

7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.

8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa mua những nhà thầu và hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư với những nhà thầu.

9. Những tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của những nhà thầu theo quy định.

10. Những hồ sơ, tài liệu khác với liên quan trong thời đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.

**Hồ sơ khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình

1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công trình.

2. Văn bản thông tin chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.

3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng công trình tất nhiên: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt (với danh mục bản vẽ tất nhiên); hướng dẫn kỹ thuật.

4. Văn bản thông tin chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.

5. Những văn bản, tài liệu, hồ sơ khác với liên quan tới thời đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình.

**Hồ sơ quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình

1. Danh mục những thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và những văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp với thẩm quyền.

2. Bản vẽ hoàn công (với danh mục bản vẽ tất nhiên).

3. Những kế hoạch, giải pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình.

4. Những chứng từ chứng thực xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố tiêu chuẩn vận dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng thực hợp quy, công bố hợp quy, thông tin tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành; chứng thực hợp chuẩn (nếu với) theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.

5. Những kết quả quan trắc (nếu với), đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công.

6. Những biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu phòng ban hoặc thời đoạn công trình (nếu với) trong quá trình thi công xây dựng.

7. Những kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu với).

8. Hồ sơ quản lý chất lượng của thiết bị lắp đặt vào công trình.

9. Quy trình vận hành, khai thác công trình (nếu với); quy trình bảo trì công trình.

10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của những tổ chức, cơ quan quốc gia với thẩm quyền (nếu với) về:

– Di dân vùng lòng hồ, khảo sát những di tích lịch sử, văn hóa;

– An toàn phòng cháy, chữa cháy;

– An toàn môi trường;

– An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị kỹ thuật;

– Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải với giấy phép xây dựng);

– Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và những công trình khác với liên quan;

– Văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dựng, quản lý phát triển tỉnh thành về việc hoàn thành những công trình hạ tầng kỹ thuật với liên quan của dự án theo kế hoạch xây dựng nêu tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được thẩm định, phê duyệt;

– Những văn bản khác theo quy định của pháp luật với liên quan.

11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu với).

12. Phụ lục những tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu với) sau lúc đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.

13. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.

14. Văn bản thông tin của cơ quan với thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này (nếu với).

15. Những hồ sơ, tài liệu với liên quan trong quá trình thực hiện kiểm tra công việc nghiệm thu theo quy định tại Điều 24 Nghị định này (nếu với).

16. Những hồ sơ/văn bản/tài liệu khác với liên quan trong thời đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng.

Ghi chú: Lúc gửi hồ sơ yêu cầu kiểm tra công việc nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 24 Nghị định 06/2021/NĐ-CP, chủ đầu tư chỉ gửi danh mục liệt kê những tài liệu nêu tại Phụ lục này trừ những hồ sơ tài liệu quy định tại khoản 13, 14, 15 Phụ lục này.

Châu Thanh