In accordance with là gì và cấu trúc In accordance with trong Tiếng Anh

In accordance with là một cấu trúc ko quá phổ quát trong tiếng Anh bởi, thậm chí với một số người chưa thực sự tìm hiểu quá sâu về tiếng Anh thì đây là một cụm từ lạ. Trên thực tế, đây là một cụm từ mang ý nghĩa trọng thể được sử dụng phổ quát trong những văn bản học thuật. Chính vì vậy, những ai ko hay đọc những văn bản mang tính trọng thể hoặc ko làm những bài luận văn bằng tiếng Anh sẽ hiếm lúc thấy được cấu trúc này và khó để hiểu được ý nghĩa của nó. Vậy In accordance with là gì và cấu trúc In accordance with trong tiếng Anh như thế nào? Để trả lời những thắc mắc của người mua cũng như để những người sử dụng tiếng Anh được tiếp cận sắp hơn, nhiều hơn với tiếng Anh, bài viết hôm nay sẽ mang tới cho người mua những thông tin vô cùng có ích là lý thú về In accordance with.

in accordance with là gì

Hình ảnh minh hoạ cho In accordance with

1. Khái niệm

In Accordance With là một cụm từ được phối hợp bởi 3 từ thành phần, tuần tự là

– In là một giới từ (preposition), phát âm /ɪn/

– Accordance là một danh từ (noun), phát âm /əˈkɔː.dəns/

– With là một giới từ (preposition), phát âm /wɪð/. Đây là một từ sở hữu âm đuôi là /ð/ nên lúc phát âm người mua phải quan tâm nhấn phát âm âm đuôi thật xác thực để người nghe sở hữu thể dễ dàng hiểu được từ.

Về mặt nghĩa, In Accordance With được sử dụng với tức thị:

Following or obeying a want, a rule, a regulation…

Tuân theo hoặc nghe theo một mong muốn, điều luật, một luật lệ.

Về cách sử dụng, In accordance with + Noun/Noun Phrase/ Phrase

In Accordance with sẽ đi với một danh từ/ cụm danh từ/ cụm từ. Ko đi cùng với một mệnh đề.

Ví dụ:

  • In accordance together with her want, her marriage ceremony will likely be arrange on the coast with a wide range of flowers from the sunshine pink of lotus to the placing of roses.

  • Theo nguyện vọng của cô đấy, đám cưới của cô đấy sẽ được tổ chức ở bờ biển với rộng rãi những loại hoa từ hoa sen màu hồng nhạt tới những bông hồng nhung đỏ thắm.

Ví dụ:

  • In accordance with the brand new regulation of governments, residents won't be allowed to exit after 10p.m to make sure the efficient anti-epidemic coverage.

  • Tuân theo luật mới ban hành của Chính phủ, những cư dân của thành phố sẽ ko được phép đi ra ngoài sau 10 giờ tối để đảm bảo tính hiệu quả của chính sách phòng chống đại dịch.

in accordance with là gì

Hình ảnh minh hoạ cho In accordance with

2. Đồng nghĩa

TỪ/CỤM TỪ

ĐỊNH NGHĨA

VÍ DỤ

In keeping with

In a means that agrees with or by one thing.

Theo một cách tán đồng với, thích hợp với

  • After re-checking fastidiously, the instructor determined to place college students’ positions based on the grade. The scholars with excessive scores will likely be after the others.

  • Sau lúc đã kiểm tra lại một cách kỹ lưỡng và kỹ càng, cô giáo đã quyết định phân chỗ ngồi cho học trò theo đúng như số điểm họ đạt được. Theo đó, những bạn học trò điểm cao sẽ ngồi phía sau những bạn học trò còn lại.

Consistent with

Following or based on one thing such because the rule or precept

Tuân theo, tán đồng với một điều gì đó chẳng hạn một luật hay một điều khoản.

  • Town has to vary its authorized system to convey it in step with the federal government roles.

  • Thành phố phải thay đổi hệ thống hợp pháp của mình để sở hữu thể tuân theo điều luật của Chính phủ.

Comply with

To behave or obey as ordered by somebody.

Làm theo hoặc tuân theo mệnh lệnh của ai đó

  • Comply with the brand new issued coverage, sporting masks is obligatory in all public locations to stop the spreading of COVID – 19

  • Theo như chính sách mới nhất vừa được ban hành, đeo khẩu trang là việc buộc phải ở nơi công cùng để ngăn ngừa sự lây lan của dịch COVID-19

Obey

adjust to the command, course, or request of somebody (an individual or a regulation); undergo the authority of.

tuân thủ mệnh lệnh, chỉ đạo, hoặc yêu cầu của ai đó (một cá nhân hoặc pháp luật); theo quy định của cơ quan sở hữu thẩm quyền nào đó.

  • The officer was convicted for refusing to obey orders

  • Viên sĩ quan đã bị kết tội vì từ chối tuân lệnh cấp trên.

Likewise

An adverb, which means: in the identical means, additionally.

Trạng từ, mang nghĩa: tương tự như vậy, cũng vậy.

  • The dream of younger individuals is to develop outdated, and it's likewise the dream of their dad and mom to relive youth.

  • Mong ước của những người trẻ là trưởng thành, và cũng tương tự như ước mơ của người già là được sống lại năm tháng tuổi xanh.

in accordance with là gì

Hình ảnh minh hoạ cho In Accordance With

Trên đây là những thông tin thú vị và có ích về In Accordance With. Với nét nghĩa trọng thể, In Accordance With chỉ nên được sử dụng trong văn viết, đặc thù là những văn bản học thuật. Trái lại, trong văn nói độc giả ko nên sử dụng cấu trúc này bởi nó sẽ làm cho câu nói trở thành nặng nề, thiếu tự nhiên. Thông qua bài viết này, độc giả sở hữu thể ứng dụng được In Accordance With một cách dễ dàng và xác thực nhất. Ngoài ra, bài viết cũng song song cũng cấp một nguồn từ/cụm từ đồng nghĩa rất rộng rãi, đáp ứng nhu cầu mở rộng vốn từ của độc giả. Hy vọng sau bài viết này, độc giả sở hữu thể bỏ túi được cho mình những tri thức cấp thiết và có ích, chúc người mua tiếp tục tình yêu với tiếng Anh nhé!

Trả lời