Option là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Thông tin thuật ngữ

   

Tiếng Anh Option
Tiếng Việt Quyền Chọn, Hợp Đồng Quyền Chọn
Chủ đề Kinh tế

Khái niệm – Khái niệm

Option là gì?

Quyền chọn là phương tiện kinh tế tài chính phái sinh dựa trên trị giá của sàn chứng khoán cơ sở vật chất như CP. Hợp đồng quyền chọn cung ứng cho người tìm thời cơ tìm hay bán tùy thuộc vào loại hợp đồng mà họ nắm giữ gia tài cơ bản. Ko giống như hợp đồng tương lai, người nắm giữ ko đề xuất phải tìm hay bán gia tài nếu họ ko muốn .

  • Option là Quyền Chọn, Hợp Đồng Quyền Chọn.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

Ý nghĩa – Giảng giải

Option nghĩa là Quyền Chọn, Hợp Đồng Quyền Chọn.

Quyền chọn là một mẫu sản phẩm kinh tế tài chính đa năng. Những hợp đồng này tương quan tới người tìm và người bán, nơi người tìm trả phí bảo hiểm quyền chọn cho những quyền được cấp bởi hợp đồng. Mỗi quyền chọn tìm với người tìm tăng và người bán giảm, trong lúc quyền chọn bán với người tìm giảm và người bán tăng .

Hợp đồng quyền chọn thường đại diện cho 100 cổ phiếu của chứng khoán cơ bản và người tìm sẽ trả phí bảo hiểm cho mỗi hợp đồng.

Những nhà giao dịch và nhà đầu tư sẽ tìm và bán những quyền chọn vì một số lý do. Đầu tư quyền chọn cho phép một nhà giao dịch nắm giữ vị thế đòn bẩy trong một tài sản với giá bán thấp hơn so với việc tìm cổ phiếu của tài sản đó. Những nhà đầu tư sẽ sử dụng những tùy chọn để phòng ngừa hay giảm rủi ro cho danh mục đầu tư của họ. Trong một số trường hợp, người nắm giữ quyền chọn với thể tạo thu nhập lúc họ tìm quyền chọn tìm hay trở thành người viết quyền chọn. Quyền chọn cũng là một trong những cách trực tiếp nhất để đầu tư vào dầu. Đối với những nhà giao dịch quyền chọn, khối lượng trao đổi hàng ngày và lãi suất mở của một quyền chọn là hai con số quan yếu cần theo dõi để đưa ra những quyết định đầu tư sáng suốt nhất.

Quyền chọn kiểu Mỹ với thể được thực hiện bất kỳ lúc nào trước ngày hết hạn của quyền chọn, trong lúc quyền chọn kiểu Châu Âu chỉ với thể được thực hiện vào ngày hết hạn hay ngày thực hiện. Thực hiện tức là sử dụng quyền tìm hay bán chứng khoán cơ bản.

Definition: Options are financial instruments that are derivatives based on the value of underlying securities such as stocks. An options contract offers the buyer the opportunity to buy or sell—depending on the type of contract they hold—the underlying asset. Unlike futures, the holder is not required to buy or sell the asset if they choose not to.

Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

Ví dụ, nếu một quyền chọn với phí bảo hiểm là 35 xu cho mỗi hợp đồng, thì việc tìm một quyền chọn sẽ với giá 35 USD ( 0,35 USD x 100 = 35 USD ). Phí bảo hiểm một phần dựa trên giá thực tiễn giá tìm hay bán sàn chứng khoán cho tới ngày hết hạn. Một yếu tố khác trong giá hạng sang là ngày hết hạn. Giống như hộp sữa trong tủ lạnh đó, ngày hết hạn cho biết ngày hợp đồng quyền chọn phải được sử dụng. Nội dung cơ bản sẽ xác lập ngày sử dụng. Đối với CP, thường là ngày thứ sáu thứ ba của tháng hợp đồng .

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách những thuật ngữ tương quan Option

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Option là gì? (hay Quyền Chọn, Hợp Đồng Quyền Chọn nghĩa là gì?) Định nghĩa Option là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Option / Quyền Chọn, Hợp Đồng Quyền Chọn. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin những thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

Source: https://bloghong.com
Category: Là Gì