temporarily trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

However, due to the 1997 Asian financial crisis, the project was temporarily halted.

Tuy nhiên, do Khủng hoảng kinh tế tài chính châu Á 1997, đề xuất kiến nghị này đề nghị phải ngưng lại .

WikiMatrix

The bow was temporarily repaired at Malta.

Mũi tàu được sửa chữa tạm thời tại Malta.

WikiMatrix

The Sultan of Brunei can be thought of as synonymous with the ruling House of Bolkiah, with descendency being traced from the 1st sultan, temporarily interrupted by the 13th sultan Abdul Hakkul Mubin who in turn was deposed by a member of the House of Bolkiah.

Sultan của Brunei với thể được coi là đồng nghĩa với sự cầm quyền của nhà Bolkiah, với hậu duệ bắt nguồn từ vựng sultan thứ nhất, tạm thời bị gián đoạn bởi vị sultan thứ 14 là Abdul Hakkul Mubin tuần tự bị phế truất bỏ bởi một thành viên của nhà Bolkiah.

WikiMatrix

Retrieved 2008-03-25 (in Korean) "Eunhyuk temporarily leaving Strong Heart; due to Super Junior unit activities" Star Today.

Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2008. ^ " Eunhyuk temporarily leaving Strong Heart ; due to Super Junior unit activities " Star Today. ngày 30 tháng 3 năm 2011 .

WikiMatrix

They temporarily revived headhunting of Japanese toward the end of the war, with Allied Z Special Unit provided assistance to them.

Họ tạm thời khôi phục việc săn đầu người Nhật cho tới lúc kết thúc chiến tranh, với Đơn vị đặc thù Z của Đồng Minh cũng cấp trợ tạo điều kiện cho họ.

WikiMatrix

* So no one could rightly justify the indifference of these men by saying, ‘They avoided the injured man because he appeared to be dead, and touching a corpse would have made them temporarily unfit to serve at the temple.’

* Do đó, ko người nào hoàn toàn với thể biện hộ cho sự hờ hững của họ bằng cách nói rằng : ‘ Họ phải tránh người đàn ông bị thương vì ông ta trông như đã chết, và đụng tới xác chết hoàn toàn với thể làm họ ko đủ tư cách phụng sự tại đền thờ mấy ngày sau đó ’ .

jw2019

3. exd4 Black has gone from being a pawn up to temporarily being a pawn down, but he has a won game.

3. exd4 Đen từ chỗ hơn đối phương một Tốt lúc này đã tạm thời kém một Tốt, nhưng họ là người thắng lợi.

WikiMatrix

Temporarily unable to connect. =

Tạm thời ko thể kết nối. =

QED

People screening websites for a search-engine company might temporarily or permanently block an entire website for having invisible text on some of its pages.

Người sàng lọc những trang web cho một doanh nghiệp động cơ tìm kiếm với thể tạm thời hoặc vĩnh viễn chặn toàn bộ trang web để với văn bản vô hình trên một số trang web.

WikiMatrix

That year he was temporarily detained for “causing public disorder” when he attempted to observe the trial of the prominent dissident Cu Huy Ha Vu.

Cũng trong năm đó, ông bị tạm giữ vì “gây rối trật tự công cùng” lúc nỗ lực tới quan sát phiên toà xử nhà dị đồng chính kiến lỗi lạc Cù Huy Hà Vũ.

hrw.org

Postpone emails and temporarily remove them from your inbox until you need them.

Bạn với thể hoãn email và tạm thời xóa email đó khỏi hộp thư tới cho tới lúc bạn cần.

support.google

More recently, we've tried therapy dogs, wilderness retreats — many things which may temporarily relieve stress, but which don't actually eliminate PTSD symptoms over the long term.

Sắp đây hơn, chúng tôi thử trên chó trị liệu, nơi trú ẩn hoang dại — nhiều thứ với thể làm giảm căng thẳng tạm thời, nhưng về trong khoảng thời gian dài lại ko thực sự loại bỏ những triệu chứng PTSD.

ted2019

If you'd prefer not to receive payments for a while, you can put your AdMob payments on hold temporarily.

Nếu ko muốn nhận trả tiền một thời gian, thì bạn với thể tạm thời giữ trả tiền AdMob của mình.

support.google

You'd be temporarily reinstated in the forces, and if the mission's successful, there may be a presidential pardon.

Anh được tạm thời phục hồi biên chế lực lượng đặc thù, nếu chiến dịch thành công, với thể xin đại xá cho anh.

OpenSubtitles2018. v3

In order to control this demobilisation process, the number of military districts was temporarily increased to thirty-three, dropping to twenty-one in 1946.

Để quản lý quá trình phục viên này, số lượng quân khu tạm thời tăng lên con số 34 khu, rồi giảm xuống còn 21 khu vào năm 1946 .

WikiMatrix

In Rome in 1707–08 he had written two Italian oratorios at a time when opera performances in the city were temporarily forbidden under papal decree.

Trong hai năm sinh sống ở Roma ( 1707 – 1708 ) chàng trẻ trai Handel đã viết hai bản oratorio tiếng Ý vào thời kì cấm trình diễn opera trong thành thị trấn theo chỉ dụ của giáo hoàng .

WikiMatrix

1912 – Bulgaria, Greece, Montenegro, and Serbia (the Balkan League) sign an armistice with the Ottoman Empire, temporarily halting the First Balkan War.

1912 – Bulgaria, Hy Lạp, Montenegro, và Serbia ( Liên minh Balkan ) ký một thỏa thuận hợp tác đình chiến với Đế quốc Ottoman, kết thúc Chiến tranh Balkan lần thứ nhất lê dài trong hai tháng .

WikiMatrix

Miriam and Aaron’s complaint against Moses results in Miriam being temporarily stricken with leprosy.

Việc Mi-ri-am và A-rôn lằm bằm chống lại Môi-se làm cho Mi-ri-am bị bệnh phung một thời kì.

jw2019

Nürnberg and Leipzig were also sunk, though Dresden managed to escape temporarily, before she too was destroyed off Juan Fernández Island.

Nürnberg và Leipzig cũng bị đánh chìm; riêng Dresden tìm cách trốn tránh và tạm thời thoát được, để rồi cũng bị xoá sổ ngoài khơi đảo Juan Fernández.

WikiMatrix

Following the en masse deportation of the Chechens and Ingush, on 7 March 1944 the ChIASSR was disbanded and the Grozny Okrug was temporarily administered by Stavropol Kray until 22 March when the territory was portioned between North Ossetian and Dagestan ASSRs and the Georgian SSR.

Sau lúc trục xuất những Chennyas và Ingush, vào ngày 7 tháng 3 năm 1944, chiếc ChITự trị Xô viết bị giải thể, và chiếc Grozny Okrug tạm thời được Stavropol Kray quản lý cho tới ngày 22 tháng 3, lúc lãnh thổ được phân chia giữa Bắc Ossetian và Dagestan Tự trị Xô viết, và Gruzia Xô viết.

WikiMatrix

And temporarily, very unexpectedly, they dropped.

Và trong một thời hạn ngắn, vô cùng giật thột, chúng suy giảm rõ ràng .

QED

Preussen had been temporarily assigned to guard ship duties in the Baltic in May 1916, and so missed the Battle of Jutland.

Sau đó nó được tạm thời phân công nhiệm vụ canh phòng tại biển Baltic vào tháng 5 năm 1916, nên đã lỡ mất trận Jutland.

WikiMatrix

The deaths of Pompey (48 BCE) and Caesar (44 BCE), and the related Roman civil wars temporarily relaxed Rome's grip on the Hasmonean kingdom, allowing a brief reassertion of autonomy backed by the Parthian Empire.

Loại chết của Pompey (48 TCN) và Ceasar (44 TCN), và sự liên quan tới cuộc nội chiến của La Mã đã nới lỏng sự chú ý của người La Mã đối với Israel, cho phép dòng tộc Hasmonean trở lại cùng với đế quốc Parthia.

WikiMatrix

986–99) of Deheubarth (Hywel's grandson) would, (again) temporarily oust the Aberffraw line from control of Gwynedd and Powys.

Maredudd ab Owain (trị vì 986–99) của Deheubarth (cháu nội của Hywel) cũng lật đổ tạm thời dòng Aberffraw khỏi quyền kiểm soát Gwynedd và Powys.

WikiMatrix

A person may be temporarily guided by the Holy Ghost without receiving the gift of the Holy Ghost (see D&C 130:23).

Một người với thể được Đức Thánh Linh tạm thời hướng dẫn mà ko nhận được ân tứ Đức Thánh Linh (xin xem GLGƯ 130:23).

LDS

Source: https://bloghong.com
Category: Là Gì