temporary trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The Radio and Television Supreme Council imposed a temporary ban on broadcasting the accident.

Hội đồng Vô thượng Phát thanh và Truyền hình áp đặt lệnh cấm tạm thời về việc phát sóng tai nạn.

WikiMatrix

(1 John 2:17) Any pleasure derived from it would be temporary at best.

(1 Giăng 2:17) Mọi thú vui của nó may lắm cũng chỉ tạm thời mà thôi.

jw2019

"Temporary Like Achilles" This slow-moving blues number is highlighted by Hargus "Pig" Robbins's "dusky barrelhouse piano" and Dylan's "brief wheeze of harmonica".

" Temporary Like Achilles " Bản nhạc blues tiết tấu chậm rãi này được tô điểm bởi " tiếng piano đậm chất barrelhouse " " của Hargus " Pig " Robbins và cả " tiếng harmonica khò khè " của Dylan .

WikiMatrix

13:22) Our living contentedly as temporary residents in this system of things helps us to avoid falling into this trap.

Thỏa lòng với đời sống tạm trú trong thế gian giúp chúng ta tránh rơi vào bẫy này.

jw2019

You may find temporary relief by forming or strengthening friendships, learning new skills, or engaging in recreation.

Bạn mang thể tạm thời quên đi nỗi buồn bằng cách dành thời kì để kết giao hoặc thắt chặt tình bạn, học một kỹ năng mới hoặc tiêu khiển.

jw2019

In 2007, AAA had another theme song tie-up with Kamen Rider Den-O, "Climax Jump", which they released as a single under the temporary name "AAA Den-O Form".

AAA đã mở màn Kamen Rider Den-O năm 2007 với bài hát trong đĩa đơn "Climax Jump", dưới dạng đĩa đơn với tên tạm thời là "AAA Den-O Form".

WikiMatrix

A plan was drawn up in which Viret would be appointed to take temporary charge in Geneva for six months while Bucer and Calvin would visit the city to determine the next steps.

Một kế hoạch được lập ra, theo đó Viret sẽ tạm thời lãnh đạo Geneva trong lúc Bucer và Calvin sẽ tới thăm thành phường để quyết định bước kế tiếp.

WikiMatrix

Rome then became the focus of hopes of Italian reunification, as the rest of Italy was reunited as the Kingdom of Italy, with a temporary capital at Florence.

Roma sau đó trở thành tâm điểm của kỳ vọng tái thống nhất Ý, lúc mà phần còn lại của Ý đã thống nhất thành Vương quốc Ý với thủ đô tạm bợ tại Firenze.

WikiMatrix

The temporary special pioneers placed more than 2,000 brochures in the three months they worked there.

Những người tiên phong đặc thù tạm thời đã phân phát được hơn 2.000 sách mỏng trong ba tháng làm việc ở đó.

jw2019

Temporary constructs of a feeble human intellect trying desperately to justify an existence that is without meaning or purpose!

Cơ chế tạm thời của 1 con người mê muội đang quyên sinh để bào chữa 1 hiện thực ko hề mang ý nghĩa hay mục đích gì.

OpenSubtitles2018. v3

(Genesis 1:28) This purpose was not temporary.

(Sáng-thế Ký 1:28) Ý định này ko phải tạm thời.

jw2019

But this situation is temporary.

Nhưng tình hình này chỉtạm thời.

jw2019

The restoration of power to the patriciate was only temporary.

Khôi phục quyền lực cho giai cấp quý tộc chỉ là tạm thời.

WikiMatrix

Our system experienced a temporary problem that prevented us from processing your sitemap.

Hệ thống của chúng tôi gặp phải vấn đề tạm thời ngăn chúng tôi xử lý sơ đồ trang web của bạn.

support.google

(1 John 2:2) Hence, while the Israelites had a temporary means of approach to God by their sacrifices, Christians have a superior basis for coming to God —the sacrifice of Jesus Christ.

(1 Giăng 2:2) Vì vậy, trong lúc người Y-sơ-ra-ên đã mang những phương tiện tạm thời để tới sắp Đức Chúa Trời qua của-lễ, tín đồ Đấng Christ mang cơ bản tốt hơn để tới với Đức Chúa Trời: Sự hy sinh của Chúa Giê-su Christ.

jw2019

This may indicate a co-owner as in a legal partnership or may be used in a general way to refer to a broad class of employees or temporary/contract workers who are often assigned field or customer service work.

Điều này mang thể chỉ ra người đồng sở hữu như trong quan hệ đối tác thành pháp hoặc mang thể được sử dụng theo cách chung để chỉ một nhóm viên chức rộng rãi hoặc viên chức tạm thời / hợp đồng thường được giao ngành hoặc công việc nhà sản xuất khách hàng.

WikiMatrix

If necessary, this will be our temporary office

Nếu cần, đây sẽ là văn phòng tạm của chúng ta.

OpenSubtitles2018. v3

It reduces Earth's heat radiation to space, so there's a temporary energy imbalance.

Nó làm giảm bức xạ sức nóng của trái đất ra ko gian, vì thế dẫn tới sự mất thăng bằng năng lượng tạm thời.

QED

A temporary setback, Cathy.

Một bước lùi tạm thời thôi, Cathy.

OpenSubtitles2018. v3

But remembering that these things are temporary will help us to stay spiritually balanced and hopeful.

Tuy nhiên, nếu nhớ những điều này chỉtạm thời, chúng ta sẽ giữ được sự thăng bằng về thiêng liêng và niềm kỳ vọng.

jw2019

He went to St. Petersburg in 1724 as professor of mathematics, but was very unhappy there, and a temporary illness in 1733 gave him an excuse for leaving St. Petersburg.

Ông tới St Petersburg vào năm 1724 là giáo sư toán học, nhưng ko niềm hạnh phúc ở đó, và Bernoulli bị bệnh trong năm 1733, cho ông ta chiếc cớ để rời khỏi .

WikiMatrix

At 23:20, Sangamon — with 11 dead, 25 missing, and 21 seriously wounded – got underway to return to Kerama Retto for temporary repairs.

Tới 23 giờ 20 phút, với tổn thất 11 người thiệt mạng, 25 người mất tích và 21 người bị thương nặng, Sangamon lên đường quay trở về Kerama Retto để sửa chữa tạm thời.

WikiMatrix

About 450,000 people have been staying in temporary shelters, many sleeping on the floor of school gymnasiums .

Khoảng 450.000 người đang ở trong những nơi trú ẩn tạm thời, nhiều người phải nằm ngủ trên sàn phòng tập thể dục của trường học .

EVBNews

The person who has found the truth knows that present hardships are only temporary.

Một người đã tìm được lẽ thật biết rằng những sự gian khổ hiện tại chỉ là tạm thời.

jw2019

A clean, sterile, temporary.

tạm thời.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://bloghong.com
Category: Là Gì