Tên tiếng Lào của bạn là gì – Dịch tên sang tiếng Lào siêu troll, bá đạo

Bạn sở hữu muốn biết tên tiếng Lào của bạn là gì ko? Hãy để bloghong.com gợi ý bạn cách dịch tên sang tiếng Lào qua tháng ngày năm sinh siêu hí hước, bá đạo ở bài viết dưới đây nhé. Đảm bảo bạn sẽ sở hữu một mẫu tên thật độc đáo, ko đụng hàng và chất nhất quả đất luôn đấy. Cùng đi tìm tên tiếng Lào của bạn nào.

Tên tiếng Lào của bạn là gì?

Tiếng Lào là một tiếng nói thuộc Ngữ chi Thái trong hệ tiếng nói Tai-Kadai. Phiên âm tiếng Lào ra ký tự Latin, đặc trưng là những tên riêng rất khó và thiếu sự nhất quán, vì thế khó sở hữu thể dịch tên tiếng Việt sang tiếng Lào như một số tiếng nói thông dụng khác như tiếng Trung, tiếng Anh được.

Tên tiếng Lào của bạn là gì? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Lào
Tên tiếng Lào của bạn là gì?

Nếu bạn muốn biết tên tiếng Lào của bạn là gì, chỉ sở hữu cách tự tìm những từ ngữ đẹp và đặt tên cho mình, hoặc sở hữu thể vận dụng cách dịch tên sang tiếng Lào sau đây.

Dịch tên sang tiếng Lào cho con gái

Nếu bạn là con gái và muốn biết tên tiếng Lào của bạn là gì, thì hãy xem tháng ngày năm sinh của mình và đối chiếu với những từ tương ứng, sau đó ghép lại thành tên hoàn chỉnh nhé.

Bước 1: Họ chính là số cuối của năm sinh

0 – Xỉn Bựa

1 – Phỏi

2 – Nòi

3 – Khăn

4 – Khạc

5 – Nhổ Toẹt

6 – Thạc Xoay

7 – Phăn

8 – Xoăn Tít

9 – Củ Lều

Bước 2: Tên đệm chính là tháng sinh của bạn

Tháng 1 – Tày Xô

Tháng 2 – Khơ Mú

Tháng 3 – Nùng

Tháng 4 – Min Chều

Tháng 5 – Páp Lịt

Tháng 6 – Gảy Kua

Tháng 7 – Tu Gây

Tháng 8 – Vắt Xổ

Tháng 9 – Mổ Kò

Tháng 10 – Náng Phổ

Tháng 11 – Kạ Rịt

Tháng 12 -Lò Kịt

Bước 3: Ngày sinh là tên gọi của bạn

  1. Mủ
  2. Vổ
  3. Móm
  4. Trĩ
  5. Xin
  6. Thoắt
  7. Tòe
  8. Vẩu
  9. Lác
  10. Quẩy
  11. Mắn
  12. Vảy
  13. Bát
  14. Nhổ
  15. Phỉ
  16. Xỉ
  17. Phây
  18. Tẻn
  19. Nản
  20. Chóe
  21. Kói
  22. Lốn
  23. Chàm
  24. Ven
  25. Bón
  26. Khoai
  27. Hủi
  28. Quăn
  29. Xém
  30. Xịt
  31. Lít

Dịch tên sang tiếng Lào cho con trai

Còn nếu bạn là con trai và muốn biết tên tiếng Lào của bạn thì hãy đối chiếu tháng ngày năm sinh với những từ sau:

Bước 1: Họ chính là số cuối của năm sinh

0 – Đạp

1 – Dãnh

2 – Thúi

3 – Bành

4 – Nạo

5 – Đù

6 – Cầu

7 – Tỏi

8 – Chão

9 – Ngọ

Bước 2: Tên đệm chính là tháng sinh của bạn

Tháng 1 : Thị

Tháng 2: Hôi

Tháng 3: Trùm

Tháng 4: Cùi

Tháng 5: Nhòi

Tháng 6: Dăng

Tháng 7: Tàn

Tháng 8: Lũng

Tháng 9: Cạp

Tháng 10:Cà

Tháng 11: Mạc

Tháng 12: Xì

Bước 3: Tên chính là ngày sinh của bạn

  1. Búa
  2. Nhão
  3. Nghé
  4. Nhục
  5. Hèn
  6. Tòi
  7. Héo
  8. Thọt
  9. Thòn
  10. Mẹc
  11. Nỡ
  12. Bé Ba
  13. Gờm
  14. Khạp
  15. Nhái
  16. Mực
  17. Mùng
  18. Thùi
  19. Đíu
  20. Yểu
  21. Tọt
  22. Hến
  23. Nổ
  24. Hán
  25. Mắm
  26. Sạt
  27. Bóng
  28. Móng
  29. Mén

Ví dụ nhé, mình sinh ngày 22/11/1998 và là nữ, vậy tên tiếng Lào của mình sẽ là: Vắt Xổ Kạ Rịt Lốn. Nghe thật ngộ và buồn cười đúng ko nào?

Thế còn tên tiếng Lào của bạn là gì nhỉ, hãy remark san sẻ cho mọi người cùng biết để xem tên ai đẹp nhất nhé. Và đừng quên tham khảo thêm cách dịch một số tên nước ngoài khác cũng độc đáo ko kém:

  • Cách đặt tên tiếng hàn theo tháng ngày năm sinh
  • Cách đặt tên tiếng Trung theo tháng ngày năm sinh.

Chúc bạn sở hữu những giây phút thư giãn, vui vẻ cùng bạn bè với những mẫu tên thật “oách” này nhé.

Trả lời