thế chấp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khoảng một nửa số vay thế chấp đều khất nợ.

I mean, half of all mortgage debt was in default.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu cô ko sở hữu gì để thế chấp

If you haven't anything to put up

OpenSubtitles2018. v3

Thế chấp cao hơn so với trị giá nhà.

Mortgage is worth more than the house.

OpenSubtitles2018. v3

Người của Osip tìm lại phần thế chấp của hộp đêm.

Osip's people bought the liens on the clubs.

OpenSubtitles2018. v3

Thay vì trợ giúp khách hàng với những khoản vay và thế chấp.

Instead of helping consumers with mortgages and loans.

OpenSubtitles2018. v3

Đơn vị của chúng tôi đã tìm phần thế chấp ở đây, Frank.

Our company bought the lien here, Frank.

OpenSubtitles2018. v3

Bọn tôi ko dò la trái phiếu thế chấp.

We don't investigate mortgage bonds.

OpenSubtitles2018. v3

Luật Pháp cấm ko được vào nhà chiếm giữ tài sản làm vật thế chấp món nợ.

The Law forbade entry into a debtor’s home to seize property as security for a loan.

jw2019

Mẹ tôi đã phải thế chấp đối lưu ngôi nhà của bà để trả tiền điều trị.

My mother had to reverse-mortgage her house just to pay for this.

OpenSubtitles2018. v3

Những trái phiếu đó chỉ rớt giá lúc hàng triệu người ko trả được khoản thế chấp.

Those bonds only fail if millions of Americans don't pay their mortgages.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là vay thế chấp giống như đồ đoàn, giống như xe pháo.

It's a chattel mortgage, just like furniture, just like a car.

ted2019

Họ cho rằng ông sẽ thế chấp tương lai của câu lạc bộ để trả tiền vay nợ.

They felt that he would mortgage the club's future to pay for his bid.

WikiMatrix

Cho vay thế chấp sở hữu lãi cao hơn

Higher Interest Rate Mortgages

EVBNews

Em chấp nhận thế chấp nhà lần 2.

I'm approved for a second mortgage on the house.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ ko đủ khả năng để " thế chấp "!

I can't afford a mortgage.

OpenSubtitles2018. v3

Giống kiểu thế chấp ý.

You know, when the mortgage is due.

OpenSubtitles2018. v3

… Cô tin rằng những khoản thế chấp trong trái phiếu là vững chắc?

… you're convinced the underlying mortgages in these bonds are solid loans.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn là người tìm lại tài sản thế chấp của họ ở nhà băng.

He's the guy that bought up their mortgage from the bank.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu cô vẫn còn tiền đặt cọc và giấy tờ thế chấp.

If you still have your down payment and your mortgage approval.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta sẽ bắt em thế chấp một đứa nhóc.

He'll want you to leave one of the kids as collateral.

OpenSubtitles2018. v3

Khất nợ thế chấp tăng kịch trần rồi.

Mortgage defaults have gone through the roof.

OpenSubtitles2018. v3

Bọn nhà băng ko học được gì từ sau cuộc khủng hoảng thế chấp khỉ gió đó à?

Did those bankers not learn anything from that mortgage crisis bullshit?

OpenSubtitles2018. v3

Tài khoảng ngân hang, Cục thuế vụ, hòa đơn tiện ích, thế chấp.

Bank accounts, inland revenue, utility bills, mortgage.

OpenSubtitles2018. v3

Tên bà đấy ko sở hữu trên thẻ nhựa, hóa đơn, giấy thế chấp, giấy đăng kí xe.

Her name's not on their plastic, their checks, their mortgage, their car titles.

OpenSubtitles2018. v3

Công việc làm mộc chỉ mới vừa đủ để trả lãi thế chấp.

I can barely get enough carpentry work to keep up with the mortgage.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://bloghong.com
Category: Tài Chính