Tiến sĩ trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Bạn sở hữu biết nghĩa của từ tiến sĩ trong tiếng anh là gì ko !?. Hãy cùng StudyTiengAnh tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

Tiến sĩ tiếng Anh là gì?

Physician (Dr.) (Noun) /ˌpiː.eɪtʃˈdiː/

■ Nghĩa tiếng Việt: Tiến sĩ

■ Nghĩa tiếng Anh: PhD: physician of philosophy: the very best faculty or college diploma, or somebody who has this:

tiến sĩ trong tiếng anh là gì

(Nghĩa của tiến sĩ trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Physician, Dr, Doc

Ví dụ về từ vựng "tiến sĩ trong tiếng anh"

  • Bác bỏ là tiến sĩ mà, tiến sĩ.
  • You are the doc, Doc.
  • Tiến sĩ Đức sẽ tiến hành thử nghiệm trên lũ khỉ.
  • Dr. Duc will now conduct her trials on these monkeys.
  • Tiến sĩ Lambert đã tiến hành nghiên cứu và điều này đang được giới thiệu tới Hội nghị chuyên đề ung thư vú hàng năm tại San Antonio.
  • Dr Lambert led the examine , which is being introduced to the Annual San Antonio Breast Most cancers Symposium.
  • Tiến sĩ Mai: Sau lúc nhận số lượng vắc-xin này , chúng tôi sẽ tiến hành thử nghiệm tiêm để xem độ an toàn rồi sau đó sẽ cho tiêm thí điểm tại một số địa phương trước lúc triển khai chiến dịch tiêm rộng rãi cả nước.
  • Dr. Mai: After receiving this vaccine , we'll study its security then launch a trial take a look at in a lot of localities earlier than finishing up a nationwide vaccination marketing campaign.
  • Lúc 25 tuổi, ông trở thành tiến sĩ giáo luật của Mỹ.
  • On the age of 25, he grew to become a physician of United States canon legislation.
  • Tôi là tiến sĩ Steven Sasuke, Nhà hải dương học.
  • I'm Dr. Stephen Sasuke, theoretical marine biologist.
  • Chẳng bao lâu nữa, anh sẽ là tiến sĩ y khoa đấy.
  • Quickly I will be the pinnacle physician.
  • Ngay lúc Thor bắt tiến sĩ, chúng tôi đã đưa Jane Foster đi.
  • As quickly as Thor took the physician, we moved Jane Foster.
  • Tiến sĩ Novaland, giám đốc Viện Lạm dụng ma túy Quốc gia , cùng với nhóm nghiên cứu đã kiểm tra 47 người khỏe mạnh và chụp cắt lớp não của những người này trong lúc họ áp điện thoại di động lên tai.
  • Dr. Novaland, the director of the Nationwide Institute on Drug Abuse , led a group who took 47 wholesome individuals and scanned their brains whereas they held cell telephones to their ears.
  • Tiến sĩ, chúng ta đang phải đối đấu thảm họa tiềm tàng.
  • Physician, we're dealing with a possible world disaster.
  • Lòng tin, Tiến sĩ Trần Văn Tú, là một năng khiếu mà anh vẫn còn cần.
  • Perception, Dr. Tran Van Tu, is a present you may have but to obtain.
  • Tắt nó đi, Tiến sĩ Kevin.
  • Shut it down, Dr Kevin.
  • Về sau ông nhận được bằng cao học và bằng tiến sĩ về ngành quan hệ quốc tế từ trường Havard College, nơi đó ông nhận được học bổng nổi tiếng Rhodes Scholar.
  • He later earned a grasp’s diploma and a PhD in worldwide relations from Havard College, the place he was a Rhodes Scholar.
  • Tôi đã tới gặp Tiến sĩ Martin Garrix, một chuyên gia về chứng thần kinh phân liệt.
  • I went to see Dr. Martin Garrix, a schizophrenia professional.
  • Anh sở hữu biết những vị tiến sĩ làm gì tại Nam Phi ko?
  • Are you aware what docs do within the South Africa?
  • Xin mời những Tiến sĩ.
  • Medical doctors, please.
  • Cả anh và tôi đều biết Tiến sĩ Flash sẽ ko sống sót nổi một đêm.
  • Locations you and I each know Dr. Flash would not final an evening in.
  • Tiến sĩ Prilo James còn cho biết: "Hiện nay ngày càng nhiều phụ nữ bước vào thời kỳ mang thai đã gặp phải một số loại yếu tố rủi ro dẫn tới những bệnh lý như béo phí, cao huyết áp mãn tính , bệnh lýtiểu đường hay bệnh tim bẩm sinh.”
  • Dr Prilo James mentioned: "Now an increasing number of ladies coming into being pregnant have already got some kind of danger issue for stroke , equivalent to weight problems , power hypertension , diabetes or congenital coronary heart illness.”
  • Tiến sĩ Tài và tôi sẽ quay về căn cứ.
  • Dr. Tai and I are gonna make our manner again to base.
  • Nơi giao hòa giữa hai tấm bằng thạc sĩ và tiến sĩ
  • Itself an intersection of the grasp's and PhD levels
  • một phòng khám cùng đồng do tiến sĩ Nam Anmh sáng lập
  • a group clinic based by Dr. Nam Anh
  • Vì tiến sĩ Trần Thế nhận thấy công việc của chúng tôi sở hữu giá trị thôi.
  • That is as a result of Dr. Tran The realizes our work has worth.

Trên đây là bài viết về từ vựng tiến sĩ trong tiếng anh. Chúc khách hàng học tốt!

Kim Ngân